Trường THPT Yên Định 2 – Thanh Hóa http://yendinh2.edu.vn Sat, 19 May 2018 08:19:10 +0000 vi hourly 1 https://wordpress.org/?v=4.6.11 Danh sách thí sinh dự thi khảo sát chất lượng vào 10 năm học 2018-2019 http://yendinh2.edu.vn/2018/05/18/danh-sach-thi-sinh-du-thi-khao-sat-chat-luong-vao-10-nam-hoc-2018-2019/ http://yendinh2.edu.vn/2018/05/18/danh-sach-thi-sinh-du-thi-khao-sat-chat-luong-vao-10-nam-hoc-2018-2019/#respond Fri, 18 May 2018 09:25:10 +0000 http://yendinh2.edu.vn/?p=1632 […]]]> STT SBD Phòng Họ và tên Ngày sinh Trường THCS 1 060001 1 Lưu Hoàng An 10.9.2003 Yên Giang 2 060002 1 Phạm Hoài An 21/9/2003 Yên Tâm 3 060003 1 Hoàng Vân Anh 28/8/2003 Yên Bái 4 060004 1 Trịnh Thị Ngọc Anh 23/6/2003 Yên Bái 5 060005 1 Lê Thị Anh 23/12/2002 Yên Thọ 6 060006 1 Lê Thị Quỳnh Anh 1/7/2003 Yên Thọ 7 060007 1 Trần Đức Anh 27/6/2003 Yên Thọ 8 060008 1 Lưu Thị Quỳnh Anh 3/9/2003 Yên Thọ 9 060009 1 Vũ Văn Tài Anh 26/6/2003 Yên Thọ 10 060010 1 Lê Thị Quỳnh 10/12/2003 Quý Lộc 11 060011 1 Lê Thị Quỳnh 24/10/2003 Quý Lộc 12 060012 1 Lưu Thị Vân Anh 26/3/2003 Quý Lộc 13 060013 1 Lê Thị Vân Anh 28/11/2003 Quý Lộc 14 060014 1 Trịnh Đức Anh 8/9/2003 Quý Lộc 15 060015 1 Thiều Thị Phương Anh 30.9.2003 Yên Giang 16 060016 1 Hà Thị Minh Anh 26.10.2003 Yên Giang 17 060017 1 Lê Thị Mai Anh 29/07/2003 Yên Thái 18 060018 1 Đỗ Thị Minh Anh 10/4/2003 Yên Trường 19 060019 1 Nghiêm Lê Minh Anh 7/1/2003 Yên Trường 20 060020 1 Nguyễn Tuấn Anh 22/1/2003 Yên Trường 21 060021 1 Lê Đức Anh 3/12/2003 Yên Trường 22 060022 1 Trịnh Hải Anh Yên Trường 23 060023 1 Nguyễn Lan Anh 24/3/2003 Yên phong 24 060024 1 Phạm Viết Tài Anh 4/10/2003 Yên phong 1 060025 2 Trần Việt Anh 10/10/2003 Yên Ninh 2 060026 2 Hà Thị Phương Anh 15/7/2003 Yên Thịnh 3 060027 2 Dương Thị Ngọc Anh 26/8/2003 Yên Thịnh 4 060028 2 Trịnh Thị Nguyệt Ánh 7/8/2003 Yên Bái 5 060029 2 Nguyễn Thị Ngọc Ánh 1/2/2003 Yên Bái 6 060030 2 Lê Thị Ánh 23/12/2002 Yên Thọ 7 060031 2 Trịnh Thị Ngọc Ánh 26/8/2003 Yên Lạc 8 060032 2 Trịnh Thị Ngọc Ánh 1/6/2003 Yên Ninh 9 060033 2 Lê Thị Ngọc Ánh 10/10/2003 Yên Thịnh 10 060034 2 Lâm Quang Bắc 31/12/2003 Yên Thái 11 060035 2 Mai Xuân Biên 28/12/2003 Yên Bái 12 060036 2 Nguyễn Văn Biên 14.9.2003 Yên Giang 13 060037 2 Phạm Văn Bình 12/6/2003 Yên Thọ 14 060038 2 Trịnh Trung Bình 29/5/2003 Yên Ninh 15 060039 2 Trần Linh Chi 20/10/2003 Quý Lộc 16 060040 2 Đàm Quỳnh Chi 12.6.2003 Yên Giang 17 060041 2 Ngô Thị Lan Chi 5/2/2003 Yên Trường 18 060042 2 Nguyễn Phạm Linh Chi 7/11/2003 Yên Trường 19 060043 2 Trịnh Ngọc Linh Chi 30/11/2003 Yên Trung 20 060044 2 Nguyễn Ngọc Chiến 28/9/2003 Quý Lộc 21 060045 2 Trịnh Minh Chiến 2/8/2003 Yên Trường 22 060046 2 Đỗ Văn Chinh 16/5/2002 Quý Lộc 23 060047 2 Lê Đức Chung 07.3.2003 Yên Giang 24 060048 2 Lê Đình Chung 13/10/2003 Yên Thái 1 060049 3 Trịnh Đức Chung 5/10/2003 Yên Ninh 2 060050 3 Vũ Văn Cường 9/12/2003 Yên Thọ 3 060051 3 Nguyễn Văn Cường 26/3/2003 Quý Lộc 4 060052 3 Đỗ Đăng Cường Yên Lâm 5 060053 3 Lưu Thiện Đại 23/4/2003 Yên Thọ 6 060054 3 Trịnh Viết Đại 9/11/2003 Quý Lộc 7 060055 3 Nguyễn Hữu Đại 3/5/2003 Yên Giang 8 060056 3 Vũ Đức Đạt 28/3/2003 NT Thống Nhất 9 060057 3 Phan Quốc Đạt 28/11/2003 Yên Thọ 10 060058 3 Phạm Tuấn Đạt 7/12/2003 Yên Thọ 11 060059 3 Hoàng Quốc Đạt 25/7/2003 Yên Thọ 12 060060 3 Phạm Văn Đạt 01.01.2003 Yên Giang 13 060061 3 Đinh Văn Đạt 19.01.2003 Yên Giang 14 060062 3 Lê Đình Đạt 23/9/2003 Yên Thái 15 060063 3 Nguyễn Quang Đạt 17/2/2003 Yên Trường 16 060064 3 Hoàng Quốc Đạt 1/2/2003 Yên Trường 17 060065 3 Nguyễn Văn Đạt Yên Trường 18 060066 3 Lưu Thành Đạt 14/5/2003 Yên Lạc 19 060067 3 Lê Mạnh Đạt 6/10/2003 Yên phong 20 060068 3 Nguyễn Đình Đạt 9/1/2003 Yên phong 21 060069 3 Nguyễn Hữu Đông 21/3/2003 Yên Bái 22 060070 3 Trịnh Văn Duẩn 23/7/2003 Quý Lộc 23 060071 3 Trịnh Hữu Đức 8/6/2003 Yên Bái 24 060072 3 Nguyễn Anh Đức 13/11/2003 Yên Bái 1 060073 4 Nguyễn Hữu Đức 9/7/2003 Yên Bái 2 060074 4 Đỗ Hồng Đức 1/1/2003 Yên Thọ 3 060075 4 Bùi Văn Đức 18/5/2003 Quý Lộc 4 060076 4 Nguyễn Văn Đức 30.4.2003 Yên Giang 5 060077 4 Bùi Văn Đức 18.6.2003 Yên Giang 6 060078 4 Nguyễn Xuân Đức 16/9/2003 Yên Thái 7 060079 4 Lê Đình Đức 24/9/2003 Yên Thái 8 060080 4 Lưu Doãn Đức 23/1/2003 Yên Trường 9 060081 4 Trịnh Như Đức 23/10/2003 Yên Trường 10 060082 4 Trịnh Xuân Anh Đức 24/5/2003 Yên Ninh 11 060083 4 Trịnh Minh Đức 13/6/2003 Yên Trung 12 060084 4 Phạm Mỹ Dung 12/10/2003 Yên Thọ 13 060085 4 Ngô Thị Dung 10/3/2003 Quý Lộc 14 060086 4 Lê Thị Dung 14/4/2003 Yên phong 15 060087 4 Nguyễn Văn Dũng 15/6/2003 Yên Trung 16 060088 4 Trịnh Mạnh Dương 3/1/2003 Yên Bái 17 060089 4 Cao Thế Dương 18/11/2003 Yên Thọ 18 060090 4 Trịnh Thị Ánh Dương 19/10/2003 Yên Thọ 19 060091 4 Nguyễn Hữu Dương 05.3.2003 Yên Giang 20 060092 4 Thiều Huy Dương 25.5.2003 Yên Giang 21 060093 4 Nguyễn Thành Dương 12/9/2003 Yên Trường 22 060094 4 Phạm Hải Dương 9/10/2003 Yên Trường 23 060095 4 Phạm Thị Thùy Dương 9/5/2003 Yên Trường 24 060096 4 Trịnh Nguyễn Tùng Dương 9/12/2003 Yên Trường 1 060097 5 Nguyễn Thị Thùy Dương 17/9/2003 Yên Tâm 2 060098 5 Nguyễn Đào Quang Duy 1/12/2003 Yên Trường 3 060099 5 Lê Thị Hồng Duyên 12/11/2003 Yên Thọ 4 060100 5 Phạm Mỹ Duyên 12/10/2003 Yên Thọ 5 060101 5 Trịnh Thị Duyên 13/11/2003 Quý Lộc 6 060102 5 Nguyễn Thị Duyên 26.3.2003 Yên Giang 7 060103 5 Lê Thị Giang 2/4/2003 Quý Lộc 8 060104 5 Nguyễn Thu Giang 14.7.2003 Yên Giang 9 060105 5 Lê Hương Giang Yên Lâm 10 060106 5 Hoàng Trường Giang 15/10/2003 Yên Tâm 11 060107 5 Trịnh Nguyên Giáp 5/3/2003 Yên Thọ 12 060108 5 Trịnh Thị Hà 4/10/2003 Yên Bái 13 060109 5 Lê Thị Hà 03/8/2003 Yên Thái 14 060110 5 Nguyễn Thị Hà 15/10/2003 Yên Trung 15 060111 5 Trịnh Bá Hạ 25/2/2003 Yên Thọ 16 060112 5 Lê Văn Hải 24/6/2003 Yên Thái 17 060113 5 Đoàn Trọng Hải 6/11/2003 Yên Trường 18 060114 5 Đỗ Thu Hải 26/12/2003 Yên Trường 19 060115 5 Trịnh Văn Hải 28/2/2003 Yên Trường 20 060116 5 Lưu Thị Minh Hằng 13/6/2003 Yên Bái 21 060117 5 Lê Lưu Thúy Hằng 27/11/2003 Yên Bái 22 060118 5 Trịnh Thị Thúy Hằng 28/8/2003 Yên Thọ 23 060119 5 Trịnh Linh Hằng 27/2/2003 Quý Lộc 24 060120 5 Nguyễn Thị Hằng 30/8/2003 Yên Thái 1 060121 6 Nguyễn Thị Hằng 24/1/2003 Yên Trường 2 060122 6 Trịnh Thị Hằng 20/10/2003 Yên Lạc 3 060123 6 Trịnh Thị Hạnh 25/2/2003 Yên Trung 4 060124 6 Trịnh Lưu Phương Hảo 3/2/2003 Yên Trường 5 060125 6 Nguyễn Thị Hậu Yên Giang 6 060126 6 Trịnh Thu Hiền 22/9/2003 Quý Lộc 7 060127 6 Nguyễn Thị Hiền 08.10.2003 Yên Giang 8 060128 6 Lê Thị Thanh Hiền 01/10/2003 Yên Thái 9 060129 6 Lê Thị Thanh Hiền 19/8/2003 Yên Thái 10 060130 6 Lê Văn Hiếu 19/4/2003 Quý Lộc 11 060131 6 Trịnh Văn Hiếu C 24/12/2003 Quý Lộc 12 060132 6 Trịnh Văn Hiếu B 13/10/2003 Quý Lộc 13 060133 6 Trịnh Thị Hiếu 23/2/2003 Quý Lộc 14 060134 6 Trịnh Văn Hiếu A 25/4/2003 Quý Lộc 15 060135 6 Trịnh Trung Hiếu 07.01.2003 Yên Giang 16 060136 6 Hạ Văn Hiếu 09/10/2002 Yên Thái 17 060137 6 Lê Ngô Hiếu 9/10/2003 Yên Trường 18 060138 6 Nguyễn Thanh Hiếu 20/10/2003 Yên Ninh 19 060139 6 Lưu Huy Hiệu 10/11/2003 Yên Thọ 20 060140 6 Lê Thị Hoa 26/12/2003 Yên Thọ 21 060141 6 Lại Thị Hoa 5/12/2003 Yên Trường 22 060142 6 Phạm Thị Thanh Hoa 2/8/2003 Yên Tâm 23 060143 6 Nguyễn Văn Hòa 19/10/2003 Yên Bái 24 060144 6 Lê Hữu Hòa 30/10/2003 Quý Lộc 1 060145 7 Lê Thị Hòa 20/11/2003 Yên phong 2 060146 7 Trịnh Thị Hoài 16/6/2003 Yên Lạc 3 060147 7 Lê Lưu Hoàng 11/9/2003 Yên Bái 4 060148 7 Trịnh Bá Hoàng 8/1/2003 Yên Bái 5 060149 7 Đoàn Thị Tuyết Hồng 18/11/2003 Yên Thọ 6 060150 7 Phạm Thị Bích Hồng 6/6/2003 Yên Thọ 7 060151 7 Lê Thị Hồng 14/10/2003 Yên Thái 8 060152 7 Nguyễn Thị Hồng 20/01/2003 Yên Thái 9 060153 7 Lê Thị Hồng 13/2/2003 Yên Lạc 10 060154 7 Đỗ Thị Hồng 17/6/2003 Yên Thịnh 11 060155 7 Phạm Đức Hùng 12/3/2003 Yên Thọ 12 060156 7 Trịnh Phi Hùng 14/11/2003 Quý Lộc 13 060157 7 Lê Đình Hùng 02/9/2003 Yên Thái 14 060158 7 Hà Văn Hùng 3/11/2003 Yên Lạc 15 060159 7 Lê Văn Hùng 2/9/2003 Yên Lạc 16 060160 7 Nguyễn Văn Hưng 04.9.2003 Yên Giang 17 060161 7 Đàm Thị Thanh Hương 2/12/2003 Yên Bái 18 060162 7 Lê Thị Hương 16/1/2003 Quý Lộc 19 060163 7 Lưu Thiên Hương 07.11.2003 Yên Giang 20 060164 7 Nguyễn Thị Thu Hương 29/5/2003 Yên Thái 21 060165 7 Lê Thị Thu Hương 17/1/2003 Yên Trường 22 060166 7 Vũ Thị Thúy Hương 28/11/2003 Yên Tâm 23 060167 7 Hoàng Thị Hương 12/8/2003 Yên Thịnh 24 060168 7 Nguyễn Thị Hường 4/1/2003 Yên Thọ 1 060169 8 Phạm Đức Huy 6/11/2003 Yên Thọ 2 060170 8 Phạm Thị Huyền 25/5/2003 Yên Thọ 3 060171 8 Lê Thị Thu Huyền 21/11/2003 Yên Thọ 4 060172 8 Lê Thị Thu Huyền 7/8/2003 Quý Lộc 5 060173 8 Phạm Thị Thảo Huyền 2/10/2003 Quý Lộc 6 060174 8 Đỗ Khánh Huyền 25/2/2003 Yên Tâm 7 060175 8 Trịnh Lý Huỳnh 10/7/2003 Yên Lạc 8 060176 8 Hồ Xuân Khải 23/11/2003 Yên Thọ 9 060177 8 Phạm Vũ Duy Khánh 7/5/2003 Yên phong 10 060178 8 Trịnh Đăng Khoa 28/10/2003 Yên Bái 11 060179 8 Dương Văn Kiên 20/10/2003 Yên Thọ 12 060180 8 Lê Hữu Kiên 1/11/2003 Quý Lộc 13 060181 8 Vũ Mạnh Kiên 23.9.2003 Yên Giang 14 060182 8 Nguyễn Thị Ngọc Lan 4/2/2003 Yên Bái 15 060183 8 Trịnh Thị Lan 13/3/2003 Yên Bái 16 060184 8 Lưu Thị Khánh Linh 17/9/2003 Yên Bái 17 060185 8 Trịnh Thị Linh 11/2/2003 Yên Bái 18 060186 8 Nguyễn Thị Khánh Linh 26/3/2003 Yên Bái 19 060187 8 Hà Thị Thùy Linh 2/8/2003 Yên Thọ 20 060188 8 Lê Thị Thùy Linh 10/3/2003 Yên Thọ 21 060189 8 Nguyễn Thị Thùy Linh 5/12/2003 Quý Lộc 22 060190 8 Lê Ngô Thùy Linh 1/5/2003 Quý Lộc 23 060191 8 Lê Thị Linh 29/9/2003 Quý Lộc 24 060192 8 Phạm Thảo Linh Yên Lâm 1 060193 9 Nguyễn Phương Linh 18/10/2003 Yên Thái 2 060194 9 Đỗ Thị Linh 26/10/2003 Yên Thái 3 060195 9 Nguyễn Thị Linh 03/01/2003 Yên Thái 4 060196 9 Bùi Hoàng Linh 29/9/2003 Yên Trường 5 060197 9 Lê Thị Linh 3/9/2003 Yên Trường 6 060198 9 Đàm Thị Khánh Linh 2/9/2003 Yên Trường 7 060199 9 Trịnh Hữu Linh 17/8/2003 Yên Trường 8 060200 9 Nguyễn Nhật Linh 9/11/2003 Yên Thịnh 9 060201 9 Lê Thị Linh 5/9/2003 Yên Thịnh 10 060202 9 Phạm Thị Thanh Loan 21.12.2003 Yên Giang 11 060203 9 Lê Bá Lợi 15/11/2003 Yên Thọ 12 060204 9 Trịnh Như Long Yên Lâm 13 060205 9 Trịnh Hữu Long 28/01/2003 Yên Thái 14 060206 9 Thiều Huy Lực 15.7.2003 Yên Giang 15 060207 9 Nguyễn Văn Lực 07.11.2003 Yên Giang 16 060208 9 Mai Thị Lương 25.9.2003 Yên Giang 17 060209 9 Phạm Văn Lượng 07.8.2003 Yên Giang 18 060210 9 Bùi Hương Ly 25/10/2003 Yên Thái 19 060211 9 Trịnh Huyền Khánh Ly 27/6/2003 Yên Trường 20 060212 9 Lê Thi Minh Lý 8/7/2003 Yên Thọ 21 060213 9 Lê Thị Lý 17/3/2003 Yên Thọ 22 060214 9 Lưu Thị Hương Lý 7/4/2003 Yên Trường 23 060215 9 Trịnh Thị Mai 11/10/2003 Yên Bái 24 060216 9 Trương Thị Mai 24/7/2003 Yên Tâm 1 060217 10 Đinh Đăng Mạnh 28/7/2003 Yên Ninh 2 060218 10 Trịnh Đình Đức Mạnh 2/5/2003 Yên Ninh 3 060219 10 Trịnh Thị Mến 20/2/2003 Yên Thọ 4 060220 10 Vũ Thị Mến 6/2/2003 Yên Thọ 5 060221 10 Thiều Văn Minh 20/11/2003 Yên Bái 6 060222 10 Nguyễn Hoàng Minh 11/10/2003 Yên Tâm 7 060223 10 Nguyễn Thị Huyền My 10/5/2003 Quý Lộc 8 060224 10 Lưu Thị Trà My 13.10.2003 Yên Giang 9 060225 10 Nguyễn Thị Trà  My 11/10/2003 Yên Thịnh 10 060226 10 Trương Văn Nam 19/12/2003 Quý Lộc 11 060227 10 Lê Đình Nam 08/10/2003 Yên Thái 12 060228 10 Lại Nguyên Nam 27/2/2003 Yên Trường 13 060229 10 Nguyễn Đăng Nam 16/5/2003 Yên phong 14 060230 10 Lê Đắc Nam 6/1/2003 Yên Hùng 15 060231 10 Trịnh Trọng Nam 20/10/2003 Yên Ninh 16 060232 10 Đàm Nguyệt Nga 20/9/2003 Yên Bái 17 060233 10 Nguyễn Thị Quỳnh Nga 4/2/2003 Yên Thọ 18 060234 10 Nguyễn Thị Nga 7/8/2003 Yên Thọ 19 060235 10 Nguyễn Thị Quỳnh Nga 26.10.2003 Yên Giang 20 060236 10 Đoàn Hoàng Quỳnh Nga 8/9/2003 Yên Trường 21 060237 10 Nguyễn Thị Nga 14/8/2003 Yên Trường 22 060238 10 Trịnh Huyền Nga 24/6/2003 Yên phong 23 060239 10 Nguyễn Đình Nghĩa 05/12/2003 Yên Thái 24 060240 10 Nguyễn Thị Ngọc Yên Lâm 1 060241 11 Lưu Thị Minh Ngọc 26/12/2003 Yên Trường 2 060242 11 Nguyễn Hữu Nguyên 1/8/2003 Yên Bái 3 060243 11 Lê Thảo Nguyên 9/10/2003 NT Thống Nhất 4 060244 11 Nguyễn Trọng Nguyên 30/8/2003 Yên Thái 5 060245 11 Lê Văn Nguyên 3/10/2003 Yên Lạc 6 060246 11 Lê Hồng Nhất 30/4/2003 Yên Lạc 7 060247 11 Lê Thị Xuân Nhi 1/2/2003 Yên Thọ 8 060248 11 Phùng Yến Nhi 17/4/2003 Yên Thọ 9 060249 11 Thiều Thi Nhi 22.8.2003 Yên Giang 10 060250 11 Trịnh Thị Như 17/4/2003 NT Thống Nhất 11 060251 11 Lê Thị Hồng Nhung 10/9/2003 Yên Thọ 12 060252 11 Nguyễn Duy Ninh 13/6/2003 Yên Trường 13 060253 11 Nguyễn Tú Oanh 13/3/2003 Yên Bái 14 060254 11 Ngô Thị Oanh 27/12/2003 Quý Lộc 15 060255 11 Trịnh Tú Oanh 14/8/2003 Yên Trường 16 060256 11 Trần Thị Oanh 22/1/2003 Yên Ninh 17 060257 11 Nguyễn Đô Quang Phát 18/8/2003 THCS Lê Đình Chính 18 060258 11 Trịnh Gia Phong 19/11/2003 Yên Lạc 19 060259 11 Nguyễn Hoàng Phúc 7/3/2003 Yên Trường 20 060260 11 Phạm Lê Quý Phương 15/3/2003 Yên Thọ 21 060261 11 Nguyễn Thị Phương 27/5/2003 Quý Lộc 22 060262 11 Nguyễn Thị Bích Phượng 01/5/2003 Yên Thái 23 060263 11 Lê Anh Quân 29/12/2003 Quý Lộc 24 060264 11 Lê Đình Quân 22/7/2003 Yên Thái 1 060265 12 Trần Văn Quân 20/8/2003 Yên Trường 2 060266 12 Lưu Ngọc Quân 6/4/2003 Yên Lạc 3 060267 12 Đoàn Anh Quân. Yên Lâm 4 060268 12 Trịnh Bá Quý 22/9/2003 Yên Thọ 5 060269 12 Lê Thị Quý 23/4/2003 Yên Thọ 6 060270 12 Nguyễn Mạnh Quý 22/10/2003 Yên Trường 7 060271 12 Nguyễn Đỗ Quyên 27/9/2003 Yên Ninh 8 060272 12 Nguyễn Ngọc Quyến 24/2/2003 Yên Trường 9 060273 12 Lưu Thị Quỳnh 1/1/2003 Yên Bái 10 060274 12 Lê Thị Như Quỳnh 19/11/2003 Yên Thọ 11 060275 12 Lê Thị Như Quỳnh 18/12/2003 Quý Lộc 12 060276 12 Lưu Thị Quỳnh 29.3.2003 Yên Giang 13 060277 12 Lê Như Quỳnh 2/11/2003 Yên Trường 14 060278 12 Nguyễn Thị Quỳnh 12/8/2003 Yên Trường 15 060279 12 Nguyễn Thị Như Quỳnh 13/8/2003 Yên Trường 16 060280 12 Trịnh Thị Diễm Quỳnh 28/1/2003 Yên Lạc 17 060281 12 Trịnh Như Quỳnh 26/3/2003 Yên Tâm 18 060282 12 Trịnh Thị Như Quỳnh 10/1/2003 Yên Ninh 19 060283 12 Nguyễn Thị Quỳnh 20/9/2003 Yên Thịnh 20 060284 12 Nguyễn Thị Quỳnh 24/11/2003 Yên Trung 21 060285 12 Trịnh Thị Sáng 5/4/2003 Yên Bái 22 060286 12 Nguyễn Thị Sinh 21/05/2003 Yên Thái 23 060287 12 Trịnh Xuân Sơn 30/8/2003 Quý Lộc 24 060288 12 Trịnh Đình Sơn 11/8/2003 Yên Lạc 1 060289 13 Nguyễn Thái Sơn 6/2/2003 Yên Trung 2 060290 13 Phạm Văn Sỹ 25/6/2003 Yên Thọ 3 060291 13 Mai Văn Tài 25/11/2003 Yên Bái 4 060292 13 Trịnh Đình Tâm 17/12/2003 Yên Ninh 5 060293 13 Lê Nhật Tân 15/5/2003 Yên Lạc 6 060294 13 Lê Trịnh Hồng Thắm 28/1/2003 Yên Trường 7 060295 13 Phạm Thị Thắm 26/11/2003 Yên Trường 8 060296 13 Nguyễn Xuân Thắng 13/9/2003 Yên Trường 9 060297 13 Trần Thị Thanh 25/6/2003 Quý Lộc 10 060298 13 Nguyễn Huyền Thanh Yên Lâm 11 060299 13 Nguyễn Văn Thanh 20/1/2003 Yên Trường 12 060300 13 Nguyễn Trung Thành 09.02.2002 Yên Giang 13 060301 13 Lê Tất Thành 13/2/2003 Yên Trường 14 060302 13 Trịnh Thu Thảo 5/11/2003 Yên Thọ 15 060303 13 Trịnh Thị Phương Thảo 9/11/2003 Yên Thọ 16 060304 13 Nguyễn Thị Thảo 07/6/2003 Yên Thái 17 060305 13 Lê Thị Ngọc Thảo 1/2/2003 Yên Trường 18 060306 13 Trịnh Duy Thiện 19/2/2003 Yên Bái 19 060307 13 Phạm Văn Thiện 7/3/2003 Yên Thọ 20 060308 13 Lê Hoàng Thuận 1/4/2003 Quý Lộc 21 060309 13 Trịnh Minh Thiện 16/2/2003 Yên Ninh 22 060310 13 Phạm Văn Thọ Yên Lâm 23 060311 13 Lê Thị Diệu Thu 10/12/2003 Yên Thọ 24 060312 13 Nguyễn Thị Thu 11.6.2003 Yên Giang 1 060313 14 Bùi Văn Thu 20/7/2003 Yên Thái 2 060314 14 Trịnh Thị Hoài Thu 14/2/2003 Yên Ninh 3 060315 14 Trịnh Thị Diệu Thu 28/11/2003 Yên Ninh 4 060316 14 Trịnh Thị Minh Thư 10/3/2003 Yên Tâm 5 060317 14 Bùi Văn Thuần 8/10/2003 Yên Tâm 6 060318 14 Trịnh Văn Thuận 17/5/2003 Yên Bái 7 060319 14 Bùi Huy Thuận 20/6/2003 Yên Thái 8 060320 14 Trịnh Thị Thương 14/11/2003 Quý Lộc 9 060321 14 Nguyễn Thị Thương 11/6/2003 Quý Lộc 10 060322 14 Lê Thị Thanh Thương 25.9.2003 Yên Giang 11 060323 14 Trịnh Thị Thương 23/8/2003 Yên Lạc 12 060324 14 Trịnh Thị Kim Thương 11/10/2003 Yên Ninh 13 060325 14 Lê Thị Thúy 15/9/2003 Quý Lộc 14 060326 14 Trịnh Thị Phương Thùy 11/5/2003 Quý Lộc 15 060327 14 Lê Thị Thúy 16/11/2003 Yên Thái 16 060328 14 Lê Thị Thúy 5/2/2003 Yên Trường 17 060329 14 Hoàng Văn Hưng 29/10/2003 Yên Trung 18 060330 14 Lê Nguyễn Thủy Tiên 11/10/2003 Yên Trường 19 060331 14 Nguyễn Lê Thủy Tiên 18/9/2003 Yên Trường 20 060332 14 Mai Thúy Tiên 20/10/2003 Yên Phong 21 060333 14 Lê Văn Tiến 22/10/2003 Quý Lộc 22 060334 14 Nguyễn Đình Tiến 3/1/2003 Yên Trường 23 060335 14 Phùng Văn Tiến 18/12/2003 Yên Trường 24 060336 14 Nguyễn Hùng Tiệp 30/8/2003 Yên Thọ 1 060337 15 Phạm Thị Tình 26.2.2003 Yên Giang 2 060338 15 Lê Thị Tình 29.3.2003 Yên Giang 3 060339 15 Trịnh Đình Toàn 27/8/2003 Quý Lộc 4 060340 15 Thiều Thị Hương Trà Yên Phú 5 060341 15 Lại Thị Ngọc Trâm 3/9/2003 Yên Trung 6 060342 15 Lê Thị Trang 11/1/2003 Yên Thọ 7 060343 15 Nguyễn Thị Trang 28/8/2003 Yên Thọ 8 060344 15 Trịnh Thị Thùy Trang 13/6/2003 Quý Lộc 9 060345 15 Lê Thị Lệ Trang 19/10/2003 Quý Lộc 10 060346 15 Trịnh Thị Thu Trang 19/8/2003 Quý Lộc 11 060347 15 Nguyễn Thị Thu Trang 17.5.2003 Yên Giang 12 060348 15 Đỗ Thu Trang 27.6.2003 Yên Giang 13 060349 15 Lê Thu Trang 26/7/2003 Yên Thái 14 060350 15 Lê Thị Quỳnh Trang 24/3/2003 Yên Trường 15 060351 15 Mai Thị Huyền Trang 2/3/2003 Yên Trường 16 060352 15 Phạm Thị Trang 23/5/2003 Yên Trường 17 060353 15 Trịnh Thị Quỳnh Trang 10/4/2003 Yên Trường 18 060354 15 Lê Thu Trang 3/9/2003 Yên Lạc 19 060355 15 Trịnh Ngọc Trang 18/2/2003 Yên Ninh 20 060356 15 Trịnh Ngọc Trung 12/1/2003 Quý Lộc 21 060357 15 Trịnh Gia Trung 17/9/2003 Yên Trường 22 060358 15 Mai Quang Trường 15/12/2003 Yên Bái 23 060359 15 Lai Văn Trường 5/2/2003 Yên Thọ 24 060360 15 Trịnh Văn Trường 16/12/2003 Yên Thọ 1 060361 16 Vũ Văn Trường 1/11/2003 Yên Thọ 2 060362 16 Trịnh Xuân Trường 12/2/2003 Quý Lộc 3 060363 16 Trịnh Gia Trường 5/11/2003 Yên Trường 4 060364 16 Trương Ngọc Truyền 23/1/2003 Yên Thọ 5 060365 16 Lê Anh Tú 18/9/2003 Yên Trường 6 060366 16 Đỗ Anh Tú 24/2/2003 Yên Tâm 7 060367 16 Trịnh Thanh Tú 7/12/2003 Yên Ninh 8 060368 16 Trịnh Anh Tuân 26/7/2003 Yên Bái 9 060369 16 Trịnh Đình Tuấn 8/2/2003 Quý Lộc 10 060370 16 Lê Văn Tuấn 02/10/2003 Yên Thái 11 060371 16 Nguyễn Anh Tuấn 24/1/2003 Yên Trường 12 060372 16 Nguyễn Anh Tuấn 11/11/2003 Yên Trường 13 060373 16 Phạm Anh Tuấn 26/10/2003 Yên Trung 14 060374 16 Lê Văn Tùng 15/8/2003 Yên Thọ 15 060375 16 Phạm Văn Tùng 22/12/2003 Quý Lộc 16 060376 16 Nguyễn Thanh Tùng 13/10/2003 Quý Lộc 17 060377 16 Đỗ Huy Tùng 28.6.2003 Yên Giang 18 060378 16 Lê Thanh Tùng 1/9/2003 Yên Trường 19 060379 16 Trịnh Văn Tuyên 2/12/2003 Quý Lộc 20 060380 16 Nguyễn Thị Kim Tuyến 18/9/2003 Yên Thọ 21 060381 16 Phạm Doãn Tuyền  13/6/2003 Yên Thọ 22 060382 16 Phạm Thị Tuyết 26.11.2003 Yên Giang 23 060383 16 Phạm Văn Uy 20/6/2003 Yên Thọ 24 060384 16 Lưu Thúy Vân 27/2/2003 Yên Lạc 1 060385 17 Triệu Quốc Việt 14/6/2003 Yên Thọ 2 060386 17 Tống Đình Vũ 30/4/2003 Yên Bái 3 060387 17 Nguyễn Đức Vũ 2/1/2003 Yên Bái 4 060388 17 Nguyễn Văn Vũ 18.9.2003 Yên Giang 5 060389 17 Trần Lê Long Vũ 8/11/2003 Yên Tâm 6 060390 17 Phạm Thị Xuân 9/11/2003 Yên Thọ 7 060391 17 Trịnh Đình Xuân 9/11/2003 Quý Lộc 8 060392 17 Nguyễn Thị Hoàng Xuân 24/5/2003 Yên Trường 9 060393 17 Lê Thị Hải Yến Yên Lâm 10 060394 17 Nguyễn Thị Vân Anh 16/11/2003 Yên Bái ]]> http://yendinh2.edu.vn/2018/05/18/danh-sach-thi-sinh-du-thi-khao-sat-chat-luong-vao-10-nam-hoc-2018-2019/feed/ 0 Kế hoạch Tuần 37 năm học 2017-2018 http://yendinh2.edu.vn/2018/05/14/ke-hoach-tuan-37-nam-hoc-2017-2018/ http://yendinh2.edu.vn/2018/05/14/ke-hoach-tuan-37-nam-hoc-2017-2018/#respond Mon, 14 May 2018 09:36:48 +0000 http://yendinh2.edu.vn/?p=1627 […]]]>    Kế hoạch Tuần 37– Lớp trực 11B7 Thứ Sáng Chiều Giám hiệu trực 2
14/5 6h45′   Học
Đ/c Hiệu trưởng duyệt KH năm học 2018-2019 14h- Kiểm tra hồ sơ Gv, hồ sơ tổ
-Kiểm tra CSVC các lớp ĐC: Vũ Đình Binh 3
15/5 6h45′    Học
Đ/c Nhung, Đại Họp xét thi đua tại Thiệu hóa 14h Duyệt kết quả xếp loại HS K10, K11
(K10 Đ/c Đại- K11 Đ/c Cảnh) ĐC: Lê Đức Cảnh 4
16/5 6h45′    Học 14h Họp GVCN Xếp loại thi đua các lớp ĐC: Nguyễn Huy Đại 5
17/5 6h 45′    Học
Đ/c Binh nạp hồ sơ BDTX về Sở 14h Họp các tổ CM, Tổ GH-HC
(Xếp loại thi đua năm học 2017-2018) ĐC: Vũ Đình Binh 6
18/5 6h 45′    Học
Hoàn thành thí vụ thi lớp 10 và thi khảo sát 12 14h30 Họp TB CMHS các lớp
( Các đồng chí đc phân công ra đề thi khảo sát nạp trực tiếp đ/c Nhung ĐC: Lê Đức Cảnh 7
19/5 6h 45′    Học 14h Họp CMHS toàn trường ĐC:Nguyễn Huy Đại CN
20/5 Thi khảo sát chất lượng lớp 10 ( Môn Văn, Tiếng anh) 13h 45 Thi khảo sát chất lượng lớp 10 (Môn Toán) ĐC: Lê Đức Cảnh ]]>
http://yendinh2.edu.vn/2018/05/14/ke-hoach-tuan-37-nam-hoc-2017-2018/feed/ 0
Thi khảo sát chất lượng vào 10 năm học 2018-2019 http://yendinh2.edu.vn/2018/05/10/thi-khao-sat-chat-luong-vao-10-nam-hoc-2018-2019/ http://yendinh2.edu.vn/2018/05/10/thi-khao-sat-chat-luong-vao-10-nam-hoc-2018-2019/#respond Thu, 10 May 2018 07:14:50 +0000 http://yendinh2.edu.vn/?p=1623 […]]]> SỞ GD&ĐT THANH HOÁ                        CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THPT YÊN ĐỊNH 2                                      Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

Số: 68 / YĐ2

  V/v khảo sát chất lượng học sinh                                     Yên Định, ngày 09 tháng 05 năm 2018

    vào lớp 10 năm học 2018-2019                    

KẾ HOẠCH KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH

THEO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 NĂM HỌC 2018 – 2019

 

Trường THPT Yên Định 2 tổ chức kì thi khảo sát chất lượng các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, theo kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2018 – 2019 hướng tới các mục tiêu:

– Đánh giá đúng chất lượng của học sinh lớp 9, rèn luyện học sinh kỹ năng làm bài, kỹ năng tư duy và tạo tâm lý vững vàng cho học sinh trong kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2018-2019.

– Làm cơ sở cho phụ huynh và học sinh lựa chọn, đăng ký thi tuyển sinh vào các trường THPT theo đúng năng lực của học sinh.

  1. Đối tượng dự thi

Tất cả học sinh lớp 9 trong toàn tỉnh, có nguyện vọng khảo sát chất lượng các môn theo kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2018 – 2019

  1. Thời gian đăng ký: Từ ngày 10/05/2018  đến ngày 18/05/2018.
  2. Hình thức và nội dung thi

–  Hình thức thi: Theo đúng hình thức thi tuyển sinh vào lớp 10 do Sở GD& ĐT Thanh Hoá tổ chức.

– Nội dung đề thi: Theo cấu trúc đề thi tuyển sinh vào lớp 10. Điểm bài thi tính theo hệ số 10, làm tròn đến 0,25 điểm.

– Đề thi được đánh máy, sao in và phát đến từng học sinh. Đáp án được được phát cho từng thí sinh sau mỗi buổi thi.

  1. Lịch thi
Ngày thi Môn Thời gian làm bài Tính giờ làm bài Giờ thu bài
Sáng CN

(20/05/2018)

Ngữ Văn 120 phút 7h20 phút 9h20 phút
Tiếng Anh 60 phút 9h30 phút 10h30 phút
Chiều CN

(20/5/2018)

Toán 120 phút 14h15 phút 16h15 phút

Chú ý: Thí sinh có mặt tại phòng thi: Buổi sáng từ: 7h  – Buổi chiều: 13h45 phút

  1. Thông báo SBD, phòng thi và kết quả thi

– Thông báo phòng thi, SBD: ngày 19/05/2018 tại trường THPT Yên Định 2 và tại địa chỉ trực tuyến:   http://yendinh2.edu.vn

– Thông báo kết quả thi: ngày  22/05/2018 tại trường THPT Yên Định 2 và tại địa chỉ trực tuyến:  http://yendinh2.edu.vn

6. Kinh phí

Toàn bộ kinh phí phục vụ thi, ra đề thi, chấm thi, giấy thi, giấy nháp đều do học sinh đóng góp. Mức đóng góp 80.000 đồng/HS.

 

 Nơi nhận:

– BGH(chỉ đạo);

– Các trường THCS (phối hợp);

– TB trên website, bảng tin nhà trường;

– Lưu văn thư./.

 

 

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

Nguyễn Thị Nhung

]]>
http://yendinh2.edu.vn/2018/05/10/thi-khao-sat-chat-luong-vao-10-nam-hoc-2018-2019/feed/ 0
Kế hoạch Tuần 36 năm học 2017-2018 http://yendinh2.edu.vn/2018/05/08/ke-hoach-tuan-36-nam-hoc-2017-2018/ http://yendinh2.edu.vn/2018/05/08/ke-hoach-tuan-36-nam-hoc-2017-2018/#respond Tue, 08 May 2018 07:22:44 +0000 http://yendinh2.edu.vn/?p=1619 […]]]>    Kế hoạch Tuần 36- Lớp trực 11B6 Thứ Sáng Chiều Giám hiệu trực 2
07/5 6h45′    Thi HK K11: Toán, Địa, CD
K12 học bình thường. K10 nghỉ 13h45  Thi HK K10: Toán, Địa, CD
– K12 Ôn thi. K11 Nghỉ ĐC: Vũ Đình Binh 3
08/5 6h45′    Thi HK K11: Lý, Sinh, Sử, T. Anh
K12 học bình thường. K10 nghỉ 13h45  Thi HK K10: Lý, Sinh, Sử, T. Anh
– K12 Ôn thi. K11 Nghỉ ĐC: Lê Đức Cảnh 4
09/5 6h45′    Thi HK K11: Văn, Hóa, Tin
K12 học bình thường. K10 nghỉ 13h45  Thi HK K10: Văn, Hóa, Tin
– K12 Ôn thi. K11 Nghỉ ĐC: Nguyễn Huy Đại 5
10/5 6h 45′    Học 14h Chấm bài thi HK tập trung
Đ/c Cảnh, Hương nhập điểm thi học kỳ ĐC: Vũ Đình Binh 6
11/5 6h 45′    Học
Ra bảng điểm thi HK và phúc khảo bài thi Sau khi có bảng điểm chính thức, GV tập trung vào điểm ĐC: Lê Đức Cảnh 7
12/5 6h 45′    Học
(GVCN K12 nạp đăng ký thi KTKT THPT lần 3) ĐC:Nguyễn Huy Đại CN
13/5 6h45′ Ôn thi HSG K10 ĐC: Vũ Đình Binh ]]>
http://yendinh2.edu.vn/2018/05/08/ke-hoach-tuan-36-nam-hoc-2017-2018/feed/ 0
Kế hoạch Tuần 35 năm học 2017-2018 http://yendinh2.edu.vn/2018/05/08/ke-hoach-tuan-35-nam-hoc-2017-2018/ http://yendinh2.edu.vn/2018/05/08/ke-hoach-tuan-35-nam-hoc-2017-2018/#respond Tue, 08 May 2018 07:14:12 +0000 http://yendinh2.edu.vn/?p=1617 […]]]>    Kế hoạch Tuần 35- Lớp trực 11B5 Thứ Sáng Chiều Giám hiệu trực 2
30/4 6h45′    Nghỉ lễ ĐC: Vũ Đình Binh 3
01/5 6h 45′    Nghỉ lễ ĐC: Lê Đức Cảnh 4
02/5 6h 45′   Học
Các tổ trưởng niêm yết ND ôn tập HK 2 phòng CM ĐC: Nguyễn Huy Đại 5
03/5 6h 45′    Học 14h – 15h: Họp Chi bộ
Từ 15h-XX: Họp các tổ CM ĐC: Vũ Đình Binh 6
04/5 6h 45′    Học ĐC: Lê Đức Cảnh 7
05/5 6h 45′    Học ĐC:Nguyễn Huy Đại CN
06/5 6h45′ Ôn thi HSG K10 ĐC: Vũ Đình Binh ]]>
http://yendinh2.edu.vn/2018/05/08/ke-hoach-tuan-35-nam-hoc-2017-2018/feed/ 0
KẾ HOẠCH TUYỂN SINH LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2018- 2019 http://yendinh2.edu.vn/2018/05/08/ke-hoach-tuyen-sinh-lop-10-thpt-nam-hoc-2018-2019/ http://yendinh2.edu.vn/2018/05/08/ke-hoach-tuyen-sinh-lop-10-thpt-nam-hoc-2018-2019/#respond Tue, 08 May 2018 02:19:59 +0000 http://yendinh2.edu.vn/?p=1611 […]]]> KẾ HOẠCH TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2018- 2019

Căn cứ Quy chế tuyển sinh THCS và THPT (Ban hành theo thông tư số 11/2014 ngày 18/04/2014) và được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 05/2018/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 02 năm 2018 của Bộ GD&ĐT;

Công văn số 3561/UBDN-VX ngày 04 tháng 4 năm 2018 của UBND tỉnh Thanh Hóa về phương án tổ chức các kỳ thi THPT quốc gia năm 2018 và tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học 2018-2019;

Căn cứ chỉ tiêu kế hoạch phát triển sự nghiệp giáo dục được Sở GD&ĐT Thanh hóa giao cho trường THPT Yên Định 2 năm học 2018- 2019;

Thực hiện theo công văn số 667/SGD&ĐT-KTKĐCLGD ngày 05/04/2018 của Sở GD&ĐT Thanh Hóa về việc tuyển sinh vào lớp 10 THPT và lớp 10 trung học phổ thông Dân tộc nội trú  năm học 2018- 2019.

Trường THPT Yên Định 2 xây dựng và thông báo kế hoạch tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học 2018- 2019 như sau:

  1. Chỉ tiêu tuyển sinh: Tuyển mới: 09 lớp với 378 học sinh
  2. Những vấn đề chung về tuyển sinh vào lớp 10 THPT:
  3. Đối tượng tuyển sinh: Thực hiện theo công văn số 667/SGD&ĐT-KTKĐCLGD ngày 05/04/2018 của Sở GD&ĐT Thanh Hóa về việc tuyển sinh vào lớp 10 THPT và lớp 10 trung học phổ thông Dân tộc nội trú năm học 2018- 2019.
  4.   Phương thức tuyển sinh: Thi tuyển kết hợp với tuyển thẳng theo quy định
  5. Điều kiện dự tuyển: Thực hiện theo công văn số 667/SGD&ĐT-KTKĐCLGD ngày 05/04/2018 của Sở GD&ĐT Thanh Hóa về việc tuyển sinh vào lớp 10 THPT và lớp 10 trung học phổ thông Dân tộc nội trú  năm học 2018- 2019.
  6. Địa bàn tuyển sinh: Trường THPT Yên Định 2 tuyển học sinh chủ yếu

học sinh thuộc các xã: Yên Trường, Yên Bái, Yên Trung, Quý Lộc, Yên Phú, Yên

Ninh, Yên Lạc, Yên Thịnh, Yên Thọ, Yên Hùng, Yên Phong, Yên Thái….

  1. Tuyển thẳng:

Học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú (chỉ áp dụng với những học sinh chính thức đã được Sở GD&ĐT phê duyệt);

– Học sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người (Thanh Hóa không có 9 dân tộc này);

– Học sinh khuyết tật;

– Học sinh đạt giải cấp quốc gia và quốc tế về văn hóa; văn nghệ; thể dục

thể thao; cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia dành cho học sinh THCS và

THPT.

  1. Hồ sơ tuyển sinh và Hồ sơ tuyển thẳng:

* Hồ sơ tuyển sinh:

– Đơn xin dự thi vào lớp 10 THPT (theo mẫu Sở quy định);

– Thẻ dự thi (có dán ảnh, đóng dấu giáp lai, do trường THCS  xác nhận);

– Học bạ THCS (bản chính);

– Bản sao Giấy khai sinh hợp lệ;

– Bằng tốt nghiệp THCS hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THCS tạm thời hoặc bản sao bằng tốt nghiệp THCS;

– Giấy xác nhận thuộc đối tượng được hưởng chính sách ưu tiên do cơ quan có thẩm quyền (cấp Huyện) cấp (nếu có);

– Giấy chứng nhận nghề phổ thông do Sở GD&ĐT cấp;

Những người tốt nghiệp THCS từ những năm học trước, phải có xác nhận không trong thời gian thi hành án phạt tù hoặc bị hạn chế quyền công dân của UBND xã, phường, thị trấn hoặc cơ quan, doanh nghiệp đang trực tiếp quản lý vào đơn dự thi.

          * Hồ sơ tuyển thẳng:

          – Đơn xin tuyển thẳng vào lớp 10 THPT (theo mẫu Sở quy định);

– Học bạ THCS (bản chính);

– Bản sao Giấy khai sinh hợp lệ;

– Bằng tốt nghiệp THCS hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THCS tạm thời hoặc bản sao bằng tốt nghiệp THCS;

– Hồ sơ học sinh khuyết tật (nếu có);

– Giấy chứng nhận học sinh đạt giải cấp quốc gia và quốc tế về văn hóa;

văn nghệ; thể dục thể thao; cuộc thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia dành cho học sinh THCS và THPT (nếu có).

Chú ý: Trường THPT Yên Định 2 thu nhận hồ sơ của học sinh dự kiến từ ngày 20/5 đến hết ngày 29/05/2018 (Đúng 17h00 ngày 29/5/2018 Chấm dứt việc thu hồ sơ)

  1. Môn thi, lịch thi:
  2. a) Môn thi: Thực hiện theo công văn số 667/SGD&ĐT-KTKĐCLGD ngày 05/04/2018 của Sở GD&ĐT Thanh Hóa về việc tuyển sinh vào lớp 10 THPT và lớp 10 trung học phổ thông Dân tộc nội trú năm học 2018- 2019.
  3. b) Lịch thi: Thực hiện theo công văn số 667/SGD&ĐT-KTKĐCLGD ngày 05/04/2018 của Sở GD&ĐT Thanh Hóa về việc tuyển sinh vào lớp 10 THPT và lớp 10 trung học phổ thông Dân tộc nội trú năm học 2018- 2019.
  4. Điểm cộng thêm cho đối tượng được hưởng chính sách ưu tiên, khuyến khích: Thực hiện theo công văn số 667/SGD&ĐT-KTKĐCLGD ngày 05/04/2018 của Sở GD&ĐT Thanh Hóa về việc tuyển sinh vào lớp 10 THPT và lớp 10 trung học phổ thông Dân tộc nội trú  năm học 2018- 2019.
  5. Quy trình thu hồ sơ:
  6. a) Bước 1: Học sinh đăng kí dự thi tại trường THCS mình học hoặc trực tiếp tại trường THPT Yên Định 2.

Mua đơn đăng kí dự thi.

  1. b) Bước 2: Phô tô công chứng sổ hộ khẩu của gia đình.
  2. c) Bước 3: Nạp hồ sơ trường THCS mình học hoặc trực tiếp tại trường THPT Yên Định 2.

Thời hạn chót nộp hồ sơ:  Đúng 17h00 ngày 29/5/2018

  1. d) Bước 4: Đến trường thi (Trường THPT Yên Định 2) để xem danh sách, SBD, học tập quy chế thi và nhận thẻ dự thi: 14 giờ ngày 07/6/2018.
  2. Lệ phí:

Thực hiện theo hướng dẫn của Sở GD&ĐT Thanh Hoá: 35.000/Môn. Tổng 105.000 đồng/HS dự thi.

III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN:

  1. Đối với nhà trường
  2. a) Căn cứ đơn xin dự tuyển sinh lập Danh sách dự tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2018- 2019 (theo mẫu), phương án tuyển sinh, danh sách đề xuất cán bộ, giáo viên nhà trường tham gia Hội đồng tuyển sinh, Hội đồng coi thi tuyển sinh gửi Sở Giáo dục và Đào tạo;
  3. b) Tiếp nhận hồ sơ dự tuyển sinh của học sinh; bàn giao hồ sơ dự tuyển cho Hội đồng tuyển sinh;
  4. c) Chuẩn bị cơ sở vật chất để Hội đồng coi thi làm việc;
  5. d) Tiếp nhận kết quả điểm các bài thi của Hội đồng chấm thi, tổ chức cho

Hội đồng tuyển sinh xét tuyển, trình Giám đốc Sở GD&ĐT phê duyệt kết quả

tuyển sinh;

  1. e) Công bố kết quả tuyển sinh, tổ chức nhập học cho những thí sinh trúng

tuyển;

  1. f) Tiếp nhận đơn phúc khảo của thí sinh chuyển cho Sở GD&ĐT, tiếp nhận khiếu nại, giải quyết khiếu nại theo thẩm quyền hoặc đề nghị cấp có thẩm quyền giải quyết;
  2. g) Tổ chức lưu trữ  hồ sơ tuyển sinh  theo quy định của pháp luật về lưu trữ.
  3. Đối với các trường THCS trong vùng tuyển sinh

Tạo điều kiện và phối hợp với trường THPT Yên Định 2 tuyên truyền, vận động học sinh tốt nghiệp THCS của nhà trường tham gia dự thi vào THPT qua các buổi họp PHHS, tổng kết năm học…

Thông báo, hướng dẫn học sinh làm hồ sơ dự tuyển sinh vào THPT để đảm bảo quyền lợi của học sinh; tổ chức Hội nghị cha mẹ học sinh phổ biến các văn bản hướng dẫn tuyển sinh năm học 2018- 2019; hướng dẫn cha mẹ học sinh hoặc người giám hộ có ý kiến cuối cùng về việc đăng ký dự tuyển của thí sinh; thông báo công khai trên bảng tin của nhà trường; đặc biệt các đối tượng HS thuộc diện được tuyển thẳng, nhà trường hướng dẫn các em có đầy đủ hồ sơ theo quy định và khi nạp cho trường THPT Yên Định 2 cần lưu ý bộ phận thu hồ sơ để không xảy ra sai sót.

Trường THPT Yên Định 2 đề nghị các Trường THCS trên địa bàn huyện triển khai giúp Kế hoạch tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2018- 2019 của nhà trường đến các bậc phụ huynh học sinh và các em học sinh lớp 9. Phối hợp làm tốt công tác tuyển sinh vào lớp 10 theo hướng dẫn của Sở  GD&ĐT Thanh Hoá.

   * Số điện thoại liên lạc:

           Cô Nguyễn Thị Nhung- Hiệu trưởng nhà trường. ĐT 01666689699

Thầy Vũ Đình Binh- P. HT nhà trường. ĐT 0906215960.

Thầy Lê Đức Cảnh- P. HT nhà trường. ĐT 0913604522

Thầy Nguyễn Huy Đại- P. HT nhà trường. ĐT 0915794737

Cô Trần Thị Hương- TKHĐ. ĐT 0919733815

 

 

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

Nguyễn Thị Nhung

]]>
http://yendinh2.edu.vn/2018/05/08/ke-hoach-tuyen-sinh-lop-10-thpt-nam-hoc-2018-2019/feed/ 0
THƯ NGỎ CỦA TRƯỜNG THPT YÊN ĐỊNH 2 (Về công tác tuyển sinh vào 10- THPT năm học 2018- 2019) http://yendinh2.edu.vn/2018/05/08/thu-ngo-cua-truong-thpt-yen-dinh-2-ve-cong-tac-tuyen-sinh-vao-10-thpt-nam-hoc-2018-2019/ http://yendinh2.edu.vn/2018/05/08/thu-ngo-cua-truong-thpt-yen-dinh-2-ve-cong-tac-tuyen-sinh-vao-10-thpt-nam-hoc-2018-2019/#respond Tue, 08 May 2018 02:16:41 +0000 http://yendinh2.edu.vn/?p=1607 […]]]> THƯ NGỎ CỦA TRƯỜNG THPT YÊN ĐỊNH 2

(Về công tác tuyển sinh vào 10-  THPT năm học 2018- 2019)

 

Trường THPT Yên Định 2 là một ngôi trường có lịch sử 46 năm xây dựng và trưởng thành. Cơ sở vật chất nhà trường ngày càng khang trang, sạch đẹp. Có 4 dãy phòng học kiên cố đủ 30 phòng học để học một ca. Trường có 9 phòng học chức năng, trên các phòng học được trang bị máy trình chiếu đủ để triển khai dạy học tích cực và ứng dụng CNTT trong giảng dạy. Khuôn viên nhà trường rộng, thoáng mát, có nhiều cây xanh. Luôn giữ Xanh- Sạch – Đẹp, tạo môi trường tốt cho học sinh và cán bộ, giáo viên, nhân viên học làm việc và học tập. Trường có đội ngũ cán bộ giáo viên năng động, nhiệt tình và có nhiều kinh nghiệm trong giảng dạy, thành thạo về tin học và ứng dụng CNTT, đáp ứng yêu cầu về đổi mới giáo dục và đào tạo. Hiện nay trường có 12 thầy cô giáo có trình độ thạc sỹ và 7 thầy cô giáo đang đi học thạc sỹ. Có nhiều thầy cô đạt giáo viên giỏi cấp tỉnh, có kinh nghiệm trong dạy ôn luyện đội tuyển học sinh giỏi và luyện thi Đại học. Trong năm học nhà trường tổ chức nhiều hoạt động thu hút và tạo sân chơi bổ ích cho HS nhằm rèn luyện kỹ năng sống, kỹ năng giao tiếp cho các em.

Nhà trường liên tục được các cấp trên khen thưởng trong các năm học. Đã được nhà nước tặng Huân chương lao động hạng 3, Thủ Tướng Chính Phủ tặng bằng khen, Bằng khen của UBND tỉnh Thanh Hoá, Bằng khen của Bộ Giáo dục và đào tạo. Trường luôn được hội đồng thi đua cụm đồng bằng trung du đánh giá cao về thành tích và luôn xếp tốp đầu trong cụm thi đua. Thi HSG cấp tỉnh năm học 2017- 2018 nhà trường tăng 25 bậc thứ hạng xếp loại và đứng thứ 18/106 trường THPT toàn tỉnh. Năm học 2014- 2015 trường có 2 em thi Đại học đạt thủ khoa Quốc gia (Em Nguyễn Văn Hinh thủ khoa trường học viện Quân y với số điểm 29,5 điểm; Em Trịnh Hữu Thanh Bình đạt thủ khoa trường Đại học hậu cần). Năm học 2015- 2016 trường có em Trịnh Văn Linh đạt giải KK Quốc gia trong kỳ thi giải toán bằng máy tính bộ môn vật lý. Năm học 2016- 2017 có em Trịnh Văn Thắng đạt 29,8 điểm đạt thủ khoa trường Học viện hậu cần và em là một trong 8 em HS Thanh Hóa xuất sắc được nhận giải thưởng “Hoa trạng nguyên” tại thủ đô Hà Nội. Em Nguyễn Tùng Dương là học sinh duy nhất toàn tỉnh tham gia thi Âm vang Xứ Thanh thi THPT QG đạt điểm 10 môn vật lý và đạt 27 điểm 3 môn khối A.

Với những thành tích như trên, điều kiện về cơ sở vật chất cũng như chất lượng đội ngũ; Nhà trường rất mong các bậc phụ huynh và các em học sinh cần có sự lựa chọn đúng đắn khi chọn dự thi vào lớp 10 năm học 2018- 2019. (Đặc biệt các em HS khá, giỏi các em hãy tự tin thi vào trường THPT Yên Định 2 để các em có điều kiện học tập tôt, phát huy hết năng lực của mình).

Cuối cùng rất mong được sự ủng hộ, lựa chọn từ các trường THCS, các bậc phụ huynh và các em học sinh.

Xin trân trọng cảm ơn!

Yên Định, ngày 05 tháng 05 năm 2018

HIỆU TRƯỞNG

 

 

                                                                                          Nguyễn Thị Nhung

]]>
http://yendinh2.edu.vn/2018/05/08/thu-ngo-cua-truong-thpt-yen-dinh-2-ve-cong-tac-tuyen-sinh-vao-10-thpt-nam-hoc-2018-2019/feed/ 0
KẾ HOẠCH TUẦN 34 NĂM HỌC 2017-2018 http://yendinh2.edu.vn/2018/04/27/ke-hoach-tuan-34-nam-hoc-2017-2018/ http://yendinh2.edu.vn/2018/04/27/ke-hoach-tuan-34-nam-hoc-2017-2018/#respond Fri, 27 Apr 2018 07:52:05 +0000 http://yendinh2.edu.vn/?p=1602 […]]]>    Kế hoạch Tuần 34- Lớp trực 11B4 Thứ Sáng Chiều Giám hiệu trực 2
23/4 6h45′    Học

(Đ/c Binh, Hùng tham gia tập huấn tại TP) ĐC: Vũ Đình Binh 3
24/4 6h 45′    Học
(Đ/c Nhung, Cảnh dự Hội thi Khi tôi 18 Ra bảng điểm thi khảo sát và tổng hợp báo cáo Sở (Đ/c: Cảnh phụ trách) ĐC: Lê Đức Cảnh 4
25/4 6h 45′   Toàn trường nghỉ Giỗ tổ Hùng Vương GVBM K12 nạp bài thi KH2 cho Đ/c Binh ĐC: Nguyễn Huy Đại 5
26/4 6h 45′    Học 14h – 15h: Họp Đảng ủy, BGH
Từ 15h-XX: Họp cơ quan ĐC: Vũ Đình Binh 6
27/4 6h 45′    Học
Tiếp đoàn KT hồ sơ thi THPT QG (Trường Y Đ1) ĐC: Lê Đức Cảnh 7
28/4 6h 45′    Học
Đ/c Cảnh dẫn đoàn KT hồ sơ thi tại trường T.A.C ĐC:Nguyễn Huy Đại CN
29/4 6h45′ Ôn thi HSG K10 ĐC: Vũ Đình Binh ]]> http://yendinh2.edu.vn/2018/04/27/ke-hoach-tuan-34-nam-hoc-2017-2018/feed/ 0 KẾ HOẠCH CÔNG TÁC THÁNG 05 NĂM HỌC 2017- 2018 http://yendinh2.edu.vn/2018/04/27/ke-hoach-cong-tac-thang-05-nam-hoc-2017-2018/ http://yendinh2.edu.vn/2018/04/27/ke-hoach-cong-tac-thang-05-nam-hoc-2017-2018/#respond Fri, 27 Apr 2018 07:39:41 +0000 http://yendinh2.edu.vn/?p=1599 […]]]> KẾ HOẠCH CÔNG TÁC THÁNG 05 NĂM HỌC 2017- 2018 (TUẦN 35-39, TỪ 30/04- 02/6/2018)

Chủ đề: Chào mừng 128 năm ngày sinh Lãnh tụ Hồ Chí Minh (19/05/1890- 19/05/2018)

  1. NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM:
  2. 1. Tổ chức phong trào thi đua “Dạy tốt, học tốt” và các hoạt động văn hóa, thể thao tham gia chào mừng kỷ niệm 64 năm Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ (07/5/1954-07/5/2018); Ngày sinh nhật Bác Hồ (19/5).
  3. Hoàn thành hồ sơ dự thi THPT QG nạp Sở theo lịch. Tập trung ôn thi THPT QG cho HS K12.
  4. 3. Tổ chức thi học kỳ II cho K10, K11; tổng kết, xếp loại 2 mặt của HS, phê ký học bạ. Hoàn thành các loại hồ sơ của lớp, học sinh.
  5. 4. Các tổ kiểm tra hồ sơ GV, NV; xếp loại thi đua cuối năm. Tổ chức hội nghị khoa học chấm SKKN.
  6. 5. Họp CMHS K10, K11, K12 và chia tay TBĐDCMHS K12. Tổ chức tổng kết lớp, các chi đoàn và lễ trưởng thành cho HS K12.
  7. 6. Tổ chức các hội nghị (Hội nghị GVCN, Họp tổ CM, tổ GH-HC, Họp ban thi đua nhà trường…) để xếp loại thi đua tập thể và cá nhân năm học 2017- 2018
  8. 7. Quyết toán các khoản thu nạp của các lớp và chi trả % thu cho GVCN. Quyết toán tiền học thêm cho GVBM, GVCN và gián tiếp.
  9. 8. Tổ chức tốt lễ bế giảng năm học 2017- 2018, lễ tri ân và trưởng thành cho HS K12.
  10. 9. Tổ chức tốt công tác tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2018- 2019.
  11. Xây dựng kế hoạch và triển khai các hoạt động hè năm 2018; phối hợp với các tổ chức chính quyền, đoàn thể trên địa bàn để bàn giao học sinh cho các địa ph­ương trong hè (Đ/c Đại chỉ đạo ĐTN)

 

  1. KẾ HOẠCH THEO TUẦN:
TT Nội dung công việc chính Thời gian Th. Phần phụ trách Điều chỉnh
 

Tuần 35  

Từ

30/04-06/05

 

  – Dạy học bình thường theo TKB từ Thứ 4- Thứ 7. Tập trung dạy bù chương trình      
– Tổ chức cho toàn cơ quan nghỉ lễ 30/04, 01/05/2018 CN, thứ 2, thứ 3 (01/05)    
– Nạp hồ sơ dự thi THPT QG năm 2018 về Sở – Thứ 4 (2/5) – Đ/c Cảnh, Quyên  
– Các môn (Toán, Lý, Hoá, Sinh, Văn, Sử, Địa, GDCD, Tiếng Anh, Tin) cả K10, K11, tổ trưởng CM niêm yết đề cương ôn thi HK và chỉ đạo GVBM tập trung ôn thi HK cho HS trong tuần 35. Các môn còn lại của K10, K11, GVBM tổ chức thi HK tại lớp trong tuần 34, 35. – Trong tuần 35 – Đ/c Binh chỉ đạo  
– Tập trung dạy bù chương trình   – GVBM  
– Họp các Chi bộ, các tổ CM theo định kỳ – Ch Thứ 5 (03/5) – BTCB, TTrCM  
– Ôn thi HSG K10 – Sg CN (06/05) – GV dạy ôn  
Nội dung công việc chính Thời gian Th. Phần phụ trách Điều chỉnh
Tuần 36 

Từ

07/05-13/05

  – Dạy học bình thường theo TKB từ Thứ 5- Thứ 7, Thứ 2,3,4 thi HK tập trung K10, K11. Tập trung dạy bù chương trình  Từ 07 – 13/05    
– Thi HK K10 và K11 môn Toán, Địa, GDCD (Sáng K 11, Chiều K10);   K12 vẫn học bình thường cả sáng và chiều. – Thứ 2 (7/5) – BGH  
– Thi HK K10 và K11 môn Lý, Sinh, Sử, T. Anh (Sáng K 11, chiều K10);   K12 vẫn học bình thường cả sáng và chiều. – Thứ 3 (08/5) – BGH  
– Thi HK K10 và K11 môn Văn, Hoá, Tin (Sáng K 11, chiều K10);             K12 vẫn học bình thường cả sáng và chiều. – Thứ 4 (09/5) – BGH  
– Sáng thứ 5 học bình thường theo thời khoá biểu (Cả 3 khối) Sg. Thứ 5 (10/5) – BGH  
– Chấm thi, lên điểm thi HKII… Ch. Thứ 5 (10/5) – BGH, GVBM  
– Ra bảng điểm thi HK và hoàn thành chấm phúc khảo Thứ 6 (11/5) – BGH  
– GVBM tổng kết điểm trong sổ cái, sổ ĐT, phê ký học bạ… Th 7, CN, Th 2 – GVBM dạy K10, 11  
– GVCN K12 cho HS đăng ký thi KT kiến thức THPT QG lần 3 – Thứ 7 (12/5) – GVCN K12  
– Hoàn thành thu, nạp các loại quỹ trường và báo cáo cho BGH. Chậm nhất (12/5) – Tài vụ và GVCN  
– Ôn thi HSG K10 – Sg CN (13/05) – GV dạy ôn  
 

Tuần 37

Từ

14/05-19/05

Dạy học bình thường theo TKB từ Thứ 2- Thứ 7 và bù chương trình  Từ 14 – 19/05    

– K10, K11 nghỉ học thêm buổi chiều.

 

– K12 tiếp tục ôn thi  THPT

– Kiểm tra hồ sơ GV, NV, hồ sơ các tổ (Cả bộ phận văn phòng) Ch. Thứ 2 (14/5) BGH, TTCM, TTVP
– Kiểm tra cơ sở vật chất các lớp, lên kế hoạch sửa chữa TB hư hỏng – Ch. Thứ 2 (14/5 – BGH, CBTB, BVệ
– GVCN K10, K11 duyệt kết quả với BGH (Đ/c Đại K10; Đ/c Cảnh K11) – Thứ 3 (15/05)  
– Quyết toán các loại quỹ. Chi trả % thu cho GVCN, Quyết toán học thêm – Thứ 3 (15/5) – Tài vụ, GVCN
– Họp GVCN xếp thi đua các lớp – Thứ 4 (16/05) BGH, ĐTN, GVCN
– Họp tổ CM tổng kết cuối năm, xếp thi đua năm học 2017- 2018 – Ch Thứ 5 (17/5) – TTrCM
– Nạp kết quả BDTX về sở GD – Thứ 5 (17/5) – Đ/c Binh
– Họp TBĐDCMHS và chia tay TBĐDCMHS K12… – Ch. Thứ 6 (18/5) BGH, TBĐDCMHS
– Thi KT kiến thức THPT QG lần 3 (Nếu có) Thứ 7 (19/5), CN – BGH
– Họp và giao lưu với Hiệu trưởng các trường THCS để phối hợp công tác tuyển sinh lớp 10 năm học 2017- 2018. Ch thứ 7 19/05/2018 – BGH, TTrCM,
– Họp CMHS  toàn trường – Sg CN (20/5) GVCN,TBĐDCMHS
 

 

Tuần 38

Từ

21/05-

27/05

– Dạy học bình thường theo TKB từ Thứ 2- Thứ 5 và bù chương trình Từ 21/05- 25/5  
– GVBM hoàn thành phê ký học bạ K10, K11 và bàn giao cho văn phòng – Thứ 2 (21/5) – GVBM  

 

 

Điều chỉnh

– Ban tuyển sinh lớp 10 đến các trường THCS lập danh sách học sinh đăng ký thi vào lớp 10 năm học 2018- 2019. – Từ 22/05  
                   Nội dung công việc chính Thời gian Th. Phần phụ trách
– Hội nghị KH cấp trường – Ch Thứ 2 (21/5) – BGH – K10, K11 nghỉ học thêm buổi chiều.

 

– K12 tiếp tục ôn thi  THPT

– Họp BCH CĐ mở rộng, BCH ĐTN để xét thi đua năm học 2017- 2018 – Ch Thứ 3 (22/5) – HĐ thi đua
– Bảo trì bảo dưỡng TB và bàn giao CSVC các phòng học, tài liệu TK. – Ch Thứ 3 (22/5) – CBTB, CBTV,
– Họp Hội đồng thi đua để xét thi đua năm học 2017- 2018 – Ch Thứ 4 (23/5) – BCHCĐ
– Hoàn thành chương trình theo PPCT đã duyệt với Sở GD&ĐT. Chậm nhất 24/5 GVBM
– Tổng kết lớp- Chi đoàn (Tiết 4, tiết 5) – Sg Thứ 5 (24/5) – GVCN
– Nạp hồ sơ cá nhân, hồ sơ tổ, hồ sơ quản lý, hồ sơ lớp….cho VP – Ch Thứ 5 (24/5) – CB, GV, NV,
– Họp cơ quan tổng kết năm học 2017 – 2018. -Ch. Thứ 5 (24/5) – BGH
 Ban tổ chức lễ bế giảng năm học triển khai công việc – Thứ 6 (25/5)  
– Lễ bế giảng năm học, lễ trưởng thành HS K12 năm học 2017- 2018. – Sg Thứ 7 (26/5) Toàn trường
– Thu hồ sơ đăng ký dự thi vào lớp 10 năm học 2018- 2019    
Tuần 39

Từ

28/05-

02/06

– Tổng kết công tác đoàn và phong trào thanh niên năm học 2017- 2018 – Sg. Thứ 2 (28/5) -TV ĐTN
– Ôn tập thi THPT QG cho HS K12 (Hết ngày 16/6)   – GV dạy ôn thi THPT – K12 ôn thi  THPT QG đến 16/06/2018
– Thông báo công khai tổng số thí sinh đã đăng ký dự thi vào lớp 10 năm học 2018- 2019. – Sg. Thứ 2 (28/5) – BGH
Chấm dứt việc thu hồ sơ đăng ký dự thi vào lớp 10 năm học 2018- 2019.    17h 00, thứ 3, ngày 29/05/2018 – BGH
– Nạp hồ sơ thi đua của cá nhân, tập thể về hội đồng thi đua Sở GD&ĐT – Ch. Thứ 4 (30/5) – Đ/c Nhung, Hương
– Họp bộ phận làm nhiệm vụ thi tuyển sinh lớp 10 năm học 2018- 2019 Ch thứ 5 01/06/2018 – BGH, TKHĐ, TT tổ VP,  
 

 

* Lưu ý:  – Kế hoạch này có thể thay đổi và bổ sung khi có các văn bản chỉ đạo của Sở GD&ĐT Thanh Hoá. Yêu cầu các Đ/c CB, GV, NV chú ý theo dõi để thực hiện;

               – Hồ sơ SKKN, bồi dưỡng thường xuyên (Đ/c Binh phụ trách);, hồ sơ thi đua công đoàn (Đ/c Đại phụ trách);

               – Yêu cầu các Đ/c GV có kế hoạch dạy đủ chương trình. Nếu thiếu đăng ký dạy bù (Nạp trực tiếp Đ/c Nhung). Đ/c nào qua kiểm tra dạy không đủ chương trình phải chịu trách nhiệm trước BGH;

              GVCN hoàn thành các khoản thu theo kế hoạch trước ngày thứ 4 (14/05). Đến thời điểm xét thi đua lớp chưa hoàn thành kế hoạch thu BGH hạ loại thi đua của lớp và thi đua của GVCN chưa hoàn thành (Nếu không có lý do chính đáng)

* Lịch coi thi TS lớp 10 năm học 2018- 2019:

            – Sáng ngày 06/06/2018: 7h30 phút: Chủ tịch HĐ coi thi nhận QĐ tại sở

           – Chiều ngày 06/06/2018: 15 giờ Họp lãnh đạo HĐ coi thi tại HĐ thi

           –  Sáng ngày 07/06/2018: 7h30 phút: Họp toàn thể HĐ coi thi tại HĐ thi

           –  Chiều ngày 07/06/2018: 14h00 phút Thí sinh học quy chế thi và nhận phòng thi

        * Ngày 08/06/2018 và ngày 09/06/2018: Thi theo lịch của Sở.

* Lịch làm phách thi TS lớp 10 năm học 2018- 2019: Sáng 10/06/2018: Đúng 7h30 phút tại HĐ làm phách

* Lịch chấm thi TS lớp 10 năm học 2018- 2019: Chiều 11/06/2018: Đúng 13h30 phút tại HĐ chấm thi.

]]>
http://yendinh2.edu.vn/2018/04/27/ke-hoach-cong-tac-thang-05-nam-hoc-2017-2018/feed/ 0
ĐIỂM THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH LỚP 12 NĂM HỌC 2017-2018 http://yendinh2.edu.vn/2018/04/20/diem-thi-khao-sat-chat-luong-hoc-sinh-lop-12-nam-hoc-2017-2018/ http://yendinh2.edu.vn/2018/04/20/diem-thi-khao-sat-chat-luong-hoc-sinh-lop-12-nam-hoc-2017-2018/#respond Fri, 20 Apr 2018 09:16:44 +0000 http://yendinh2.edu.vn/?p=1588 […]]]> ĐIỂM THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH LỚP 12 NĂM HỌC 2017-2018 SBD Họ tên Lớp Toán Văn Anh Lý Hóa Sinh Sử Địa GDCD 144001 Nguyễn Văn An 12 A10 5 7 2 4.75 6.5 5.25 144002 Bùi Vân Anh 12 A1 5.2 7 6.4 2.5 6.5 5.25 144003 Lê Tuấn Anh 12 A1 5.6 3 0 5.5 3 4.5 144004 Trương Thị Lan Anh 12 A1 5.8 7.5 4.4 2.25 6.25 5.25 144005 Trịnh Nam Anh 12 A10 1.8 3.25 2.2 3.75 5.25 5.75 144006 Trịnh Thị Lan Anh 12 A10 2.8 4.25 3 2.75 6 4.25 144007 Trịnh Thị Vân Anh 12 A10 3.2 4.25 2.6 4.25 6 3.75 144008 Trịnh Văn Anh 12 A10 2.6 1 1.8 2.5 5.25 4 144009 Lê Hải Anh 12 A2 5.2 3.5 3.2 3 4.25 4.5 144010 Ngô Hoàng Anh 12 A2 4.4 5 3.4 4.75 3.75 3 144011 Trương Lan Anh 12 A2 5.8 5 4 3.25 3 2.75 144012 Lê Đức Anh 12 A3 3.2 3 2.4 3.25 4.75 3 144013 Trịnh Thị Quỳnh Anh 12 A3 4 6.25 3.6 3.5 6 6.25 144014 Trịnh Tuấn Anh 12 A3 2 2.5 3.6 2.5 3 1.25 144015 Hoàng Việt Anh 12 A4 2.8 6 2.8 3.75 7.75 5.5 144016 Lê Thị Lan Anh 12 A4 4 4.5 3.4 3.25 6 5.75 144017 Lê Thị Mai Anh 12 A4 4.8 6.5 2.8 2.5 8 4.5 144018 Trương Đình Anh 12 A4 5 2.25 3.2 4.25 3.5 2.5 144019 Nguyễn Thị Anh 12 A5 3.4 6 4.2 4.5 7.75 6.75 144020 Trịnh Thị Vân Anh 12 A5 3.6 7 3.6 2.75 7 5.75 144021 Lê Thị Lan Anh 12 A6 3.8 5.75 3.6 3.5 5.5 5 144022 Phạm Thị Lan Anh 12 A7 4 5.5 2.2 3 6.75 6.5 144023 Đào Thị Vân Anh 12 A9 4.2 2.75 7.2 2.25 5.5 4.25 144024 Lê Quang Hoàng Anh 12 A9 2.2 3.25 2.6 Ð 5 144025 Nguyễn Ngọc Ánh 12 A1 5.6 3.5 3.8 3.25 7 3.5 144026 Trịnh Thị Ngọc Ánh 12 A1 5.8 3.25 8.2 5 3.25 3.5 144027 Trương Thị Ánh 12 A10 3.8 3.75 1.6 3.5 6 5.5 144028 Nguyễn Thị Ánh 12 A3 5.4 5 4.6 5 4.25 4 144029 Trịnh Thị Ánh 12 A7 2.2 3 1.8 4.25 4.5 6 144030 Hoàng Văn Ba 12 A10 5.4 2.25 2.4 5.75 3.5 3.75 144031 Trịnh Xuân Bách 12 A6 3.2 2 4.8 2.25 6 5.75 144032 Nguyễn Văn Bằng 12 A8 2.2 2.5 2.6 2.75 5 4.25 144033 Trịnh Bảo Châm 12 A2 6.4 4.5 6.2 3.75 6.25 5 144034 Trịnh Thị Huệ Chi 12 A1 4.4 6 7 3.5 4 6.75 144035 Trịnh Văn Chiến 12 A7 3.4 3.5 3 3 5 6.25 144036 Đàm Thị Xuân Chinh 12 A1 6.4 4.5 6.6 3.5 7 4 144037 Thiều Quang Chinh 12 A9 2.4 2.5 1.4 2.5 4.25 5.5 144038 Trịnh Văn Chung 12 A4 4.2 5.25 2.4 3.75 5.5 6 144039 Trịnh Đức Cơ 12 A4 3.4 4.5 1.2 3.25 7 5 144040 Lê Đình Công 12 A9 2.6 5 3.2 3.75 6.25 5.25 144041 Hoàng Lâm Cương 12 A7 4 2.5 1.8 2.5 6.75 5.5 144042 Lê Hữu Cương 12 A7 2 2.75 1.6 4 4.75 4.5 144043 Trịnh Văn Cường 12 A10 3,2 3.75 2.2 2.25 5.5 5.25 144044 Vũ Xuân Đàm 12 A2 6.2 4.5 2.4 5 6 3.25 144045 Trịnh Hải Đăng 12 A10 2.2 3 3.6 3.5 5.5 5 144046 Lê Anh Đào 12 A9 3.4 4.25 4.6 3.5 5 4.75 144047 Lê Quốc Đạt 12 A1 6.8 4.5 8 4.5 3.75 3.5 144048 Trịnh Vĩnh Đạt 12 A4 3.6 3 2.8 3.5 6.25 6.25 144049 Lưu Tiến Đạt 12 A7 3.8 2.75 3 4 5.5 6 144050 Lại Văn Đạt 12 A8 4.6 5 3 5 8 7.25 144051 Lương Thị Dinh 12 A8 3.6 5.5 3.5 4.25 5.75 6.5 144052 Trịnh Đình Định 12 A7 4.4 2.25 2.5 Ð Ð 2.75 4.75 5 144053 Trịnh Đức Đô 12 A4 6 6 4.2 4.75 4.25 4 144054 Trương Văn Đô 12 A6 3.8 0 3.2 2.25 4 3.5 144055 Lê Đình Đông 12 A3 3.2 4 2.5 2.75 3.25 3.25 144056 Trịnh Ngọc Du 12 A1 6.6 1.25 3.5 6.25 8.25 3.25 144057 Phạm Khắc Anh Đức 12 A1 6.8 1.75 1 2.25 7 3.75 144058 Trịnh Xuân Đức 12 A1 4.8 2 1.6 4.25 3 2.5 144059 Nguyễn Việt Đức 12 A10 2.8 3 3.5 2.75 6 5 144060 Lê Xuân Đức 12 A2 6.4 4.5 3 6 4.25 2.5 144061 Nguyễn Việt Đức 12 A3 4.6 4.5 3.6 5.5 4 1.75 144062 Đoàn Trọng Đức 12 A6 2.2 3.5 2.2 4.5 4 6 144063 Nguyễn Mạnh Đức 12 A7 3.2 1.25 1.8 3.25 3 3 4 5.5 6 144064 Phạm Viết Đức 12 A7 3.2 1.25 2.4 4.25 5 4.5 144065 Lê Văn Đức 12 A8 3 3 3 4.25 7.5 5.75 144066 Thiều Quang Đức 12 A8 2 4 2.4 3.75 5.5 5.25 144067 Nguyễn Hữu Đức 12 A9 4.6 5 4.4 4.5 7 5.5 144068 Lê Thị Dung 12 A10 3.4 4.5 3 3.25 6 6 144069 Trịnh Thị Dung 12 A10 3.2 5 2 3.25 4.5 5 144070 Đoàn Phương Dung 12 A2 5.4 5.5 4 4 6.25 6.25 144071 Nguyễn Thị Ngọc Dung 12 A3 4.8 6.5 3.8 2.5 6 4.75 144072 Nguyễn Thị Dung 12 A5 4.4 5.5 3.8 5 5.5 6.5 144073 Chu Thị Dung 12 A8 5 5 2.6 4.25 6.75 7 144074 Nguyễn Văn Dũng 12 A3 4 3.5 3.6 3.25 4.5 2.75 144075 Lê Hữu Dũng 12 A4 1.6 1 2.6 3.25 5.75 3.75 144076 Lê Hùng Dũng 12 A8 3.2 1.5 4.4 2.25 4.25 4.25 144077 Phạm Văn Dương 12 A3 Ð 144078 Lê Thị Thùy Dương 12 A4 3.6 5 3 5 3 3.5 144079 Nguyễn Đức Dương 12 A5 4.2 4.5 5.2 2.75 3.25 2.25 144080 Lê Xuân Dương 12 A6 3.8 2 2.2 2.5 5.5 4.75 144081 Lê Hải Dương 12 A9 3.8 4 3.4 3 5 4.25 144082 Lê Tất Dương 12 A9 3 4 2.2 1.75 5.25 5.75 144083 Nguyễn Viết Duy 12 A9 5 2.25 3.6 3 3.5 3.75 144084 Phạm Thị Duyên 12 A2 4.4 5 3.8 3.25 6 3.75 144085 Phạm Thị Duyên 12 A4 4.6 5 2.8 3.75 3 4 144086 Phan Thị Duyên 12 A6 4.6 7 3.2 4.25 7.25 6.75 144087 Lưu Doãn Giang 12 A3 2.6 3 2.8 3.5 3 3 144088 Lê Thị Hương Giang 12 A5 4 7 2.4 4.25 8 5.75 144089 Hồ Xuân Giang 12 A6 2.8 1.5 2.2 1.5 7 5.25 144090 Trương Thu Hà 12 A1 6.2 7 4.6 2.25 7.5 5.75 144091 Trịnh Thị Thu Hà 12 A2 5.2 7 4 3.75 5.75 5 144092 Nguyễn Nguyệt Hà 12 A4 3.4 6.5 5.6 3.5 5.25 5 144093 Nguyễn Thị Thu Hà 12 A4 3 6 2.6 2.75 7 6 144094 Trịnh Thị Hà 12 A5 3.2 6.5 3 4.25 6.25 6.5 144095 Hoàng Thị Hồng Hải 12 A3 3 4.5 3 2.5 4 5.25 144096 Nguyễn Thị Hải 12 A4 3 6.5 2.2 2.75 6.75 5.75 144097 Nguyễn Văn Hải 12 A6 1.8 0 2.2 2.25 4 3.25 144098 Lường Thị Hải 12 A8 3 5.5 4.4 3.5 7 6.5 144099 Nguyễn Thị Hằng 12 A10 2.8 5.5 2.2 3.75 7.5 7.5 144100 Nguyễn Thị Hằng 12 A3 4.6 2.75 3.2 4.5 4.25 3.5 144101 Nguyễn Thị Hằng 12 A4 2.6 3 4.2 3.75 2.5 4 144102 Nguyễn Thị Hằng 12 A6 3.6 3.75 3.4 3.75 6.25 5.5 144103 Nguyễn Thị Hằng 12 A7 1.2 2 4 7 7.75 144104 Nguyễn Thị Hằng 12 A9 4.4 5.5 3.2 4.75 6.75 6.75 144105 Nguyễn Thị Kim Hằng 12 A9 6 4 3 3.75 4.75 5.5 144106 Lê Thị Hanh 12 A10 3 4.5 2.8 3.75 6.25 6.5 144107 Trịnh Thị Hạnh 12 A5 2.2 4.75 3.2 3.75 7.25 7 144108 Trần Thị Hạnh 12 A6 4.4 2.5 3 3.75 5 7 144109 Trịnh Thị Hạnh 12 A7 2.6 5 2.8 3.75 7.25 5.25 144110 Nguyễn Văn Hào 12 A8 3.6 5.25 4 7.25 8.25 8 144111 Nguyễn Thị Hảo 12 A10 3.6 5.75 4 4.75 7.5 6 144112 Phạm Thị Hiền 12 A2 6 5 2.8 3.5 5.25 4.25 144113 Trịnh Thị Hiền 12 A5 2.6 5 3.8 4.25 6.75 5.25 144114 Lê Thị Hiền 12 A8 3.2 4.5 4 3.25 7.25 6.5 144115 Nguyễn Thị Hiền 12 A9 2.8 4.25 3.4 4 5 6.25 144116 Cáp Đức Hiệp 12 A3 3.8 2.5 4.2 3.25 4.25 4 144117 Bùi Văn Hiếu 12 A3 5.4 3.75 3.2 5.25 4.5 4 144118 Bùi Mạnh Hiếu 12 A6 2 2 2.4 3.25 4 4.25 144119 Nguyễn Minh Hiếu 12 A6 4.6 3 3.6 4.75 3.5 3.25 144120 Hà Văn Hiếu 12 A8 2.2 5 2.2 3.75 6.25 6.25 144121 Lê Đắc Hiếu 12 A8 2 5 2.2 5 6.25 6.75 144122 Lê Trọng Hiếu 12 A8 4.6 7 2.1 3.5 8.5 7.75 144123 Nguyễn Văn Hiếu 12 A9 4 2.75 3 3.75 5 6 144124 Nguyễn Thị Hoa 12 A2 5.6 4 3 5 6.25 3.75 144125 Hà Thị Hoa 12 A4 3.6 6.25 4 4.75 6 4.75 144126 Lê Thị Hoa 12 A6 3.4 5 2.5 4.5 5.5 5.25 144127 Lê Thị Hoa 12 A7 3.6 5 3.2 4,75 6 6.25 144128 Mai Thị Hoa 12 A8 3.4 6.25 4.8 6 8.75 7.75 144129 Ngô Văn Hóa 12 A6 3.8 5 2.8 3.75 6.25 6.75 144130 Trịnh Minh Hòa 12 A3 6.2 6.5 5.5 5.75 3 3.75 144131 Trịnh Thị Hòa 12 A7 2 3.5 2 3 4.75 4.5 144132 Trịnh Thị Hoài 12 A10 3.2 6.5 3 4.75 6.75 5 144133 Nguyễn Thị Hoài 12 A9 2.8 4 3.2 3.75 4.75 4.25 144134 Trịnh Gia Hoàng 12 A6 2.4 1 2.4 2.5 5.25 4.5 144135 Lê Thị Hồng 12 A3 6 3.75 3 5.5 5.5 2.5 144136 Lường Thị Ánh Hồng 12 A7 3.8 5.5 3.2 3 5 6 144137 Nguyễn Thị Thu Hồng 12 A7 3.2 4.5 3.2 3.25 4.75 5.75 144138 Trịnh Thị Hồng 12 A8 3 6.5 2.2 3,75 6.75 7.75 144139 Mai Thị Hợp 12 A2 5.6 5.75 7.5 5.75 2 3.75 144140 Trịnh Thị Huệ 12 A10 1.8 3.5 2.8 3.5 8.5 5.5 144141 Lê Thị Huệ 12 A6 3 6.5 1.8 3.5 6.75 4 144142 Nguyễn Thị Huệ 12 A6 2.2 5.5 2.8 2.75 5.5 5.5 144143 Nguyễn Văn Hùng 12 A1 7.2 1.75 3.4 5 7.5 4.75 144144 Lưu Thế Hùng 12 A3 4.2 1.5 2 2.5 3 2.25 144145 Trịnh Ngọc Hùng 12 A3 2.6 4.75 2.2 2.5 3.75 2.75 144146 Hồ Xuân Hùng 12 A7 1.6 2 3 2.25 4.25 5.25 144147 Lê Hà Hưng 12 A1 7.2 3 8 7.25 4.5 3.5 144148 Nguyễn Thiện Hưng 12 A4 3.8 0 2.4 2.75 4 4.25 144149 Mai Thu Hương 12 A1 6.6 2.25 8 5.25 3.5 3.75 144150 Trịnh Thị Hương 12 A1 6.2 2.25 3.2 6.25 7.75 3 144151 Trương Thị Mai Hương 12 A1 4.2 3.75 3.6 3.25 4.75 3.75 144152 Lê Thị Hương 12 A10 4.2 5.75 3.6 2.75 5 5.75 144153 Nguyễn Thị Hương 12 A5 2.6 4.5 3.4 2.75 6.5 3.5 144154 Lê Thị Hương 12 A7 3.2 3.5 2.2 3.5 5.5 5.75 144155 Trịnh Thị Hương 12 A8 4.6 4.5 3.4 4 5.75 4.25 144156 Lê Liên Hương 12 A9 3 5.75 2.8 3.5 6.25 5.25 144157 Trịnh Thị Hương 12 A9 4.2 5.25 3.2 4 5.75 5.25 144158 Trịnh Thị Hường 12 A10 3.4 4.25 3 2.75 6 5.25 144159 Nguyễn Thị Hường 12 A5 3.6 5.75 1.8 3.25 7.25 6.75 144160 Phạm Quang Huy 12 A1 3.2 2.5 3 5 4.75 1.75 144161 Trịnh Minh Huy 12 A2 4.6 2.25 2.2 4.5 2.25 1.75 144162 Trịnh Trọng Huy 12 A2 4.2 2.5 2.8 4 4.5 4.25 144163 Phạm Nhật Huy 12 A5 5.2 3.25 5 3.75 5.75 6 144164 Lê Quốc Huy 12 A8 3.4 2.5 3.6 3.5 2.25 4.25 144165 Trịnh Thị Huyên 12 A5 4.6 7.25 8 3.75 5.25 6.25 144166 Lê Thị Khánh Huyền 12 A1 6 4 3 5.75 4.75 2 144167 Nguyễn Thị Huyền 12 A1 6 2 1.6 6 8 1.75 144168 Lê Thu Huyền 12 A10 1.8 6 2.6 4.25 6.75 5.75 144169 Nguyễn Thị Khánh Huyền 12 A2 5.2 6 3.2 3.25 6.25 4.5 144170 Nguyễn Thị Huyền 12 A5 3.6 4.75 2.4 3.25 6.5 7.5 144171 Trịnh Thị Ngọc Huyền 12 A5 2.6 6.5 2.8 4.75 7 6.5 144172 Lê Thị Thanh Huyền 12 A8 2.8 3.5 3.6 4 6.5 7.25 144173 Lê Thị Ngọc Huyền 12 A9 3.2 4.25 1.8 3 4 4.25 144174 Nguyễn Thị Ngọc Huyền 12 A9 3 5.5 3.4 4 5.5 4 144175 Lê Đình Khánh 12 A1 7.8 1.25 7.8 5.5 4.75 2.5 144176 Nguyễn Văn Khánh 12 A1 7.2 6.5 5.2 3.5 6 6.25 144177 Lê Như Khánh 12 A2 5.6 0.75 1.6 4.25 3.75 2.75 144178 Nguyễn Đăng Khánh 12 A8 4.4 2.25 2.4 2,5 8 144179 Nguyễn Văn Kiên 12 A2 4.8 1 2 3 3 2.25 144180 Trịnh Trung Kiên 12 A3 3 1 2.8 4.25 2.5 3.5 144181 Cao Xuân Kiên 12 A7 2.4 2.5 2.2 2.75 5 7.25 144182 Nguyễn Thị Thúy Kiều 12 A5 3.8 5.25 3 4.75 8.25 6.5 144183 Trịnh Thị Kim 12 A1 8.4 2.75 2.6 7.25 8.5 3 144184 Nguyễn Tùng Lâm 12 A1 8.4 1.25 2.4 6 7 3.75 144185 Đoàn Trọng Lâm 12 A2 5 2 3.4 2.75 4 2.25 144186 Triệu Thanh Lâm 12 A2 2.2 0.75 3 3 3.25 3.5 144187 Nguyễn Thị Lan 12 A8 4 6.75 2.8 3.5 7 8 144188 Lê Thị Lan 12 A9 3.8 5.5 4.8 4 9 7.25 144189 Trịnh Thị Ngọc Lanh 12 A1 6.4 3 2.4 2.75 7.5 3.25 144190 Vũ Thị Mỹ Lệ 12 A5 1.8 4.25 2 3 6.75 5.75 144191 Trịnh Thị Lệ 12 A6 3.8 5.5 2.2 4.75 6.5 6 144192 Trịnh Thị Liên 12 A9 4 4 2.6 2.75 5.75 5.25 144193 Trương Thị Thùy Linh 12 A1 7 5 2.6 3.25 8 5.5 144194 Nguyễn Thị Linh 12 A10 3.2 5.5 2.8 4,25 5 5.75 144195 Vũ Thị Linh 12 A10 3.2 4.75 4 4.25 144196 Đoàn Thị Mỹ Linh 12 A3 4.8 4.5 2.5 4.5 4.25 4.25 144197 Hà Thị Linh 12 A3 4.4 6.25 5 5 3 4 144198 Lê Thị Linh 12 A3 5.6 4.5 1.8 4.75 4.25 2.25 144199 Lê Văn Linh 12 A3 3 2 3.2 3 5.25 5.5 144200 Lưu Thị Linh 12 A3 4.4 5 3 3.5 6 5 144201 Phạm Thị Khánh Linh 12 A3 3.4 4.75 2.8 4,75 5.25 3.5 144202 Lê Thị Thùy Linh 12 A4 2.8 4.5 3.2 2.75 6 4.25 144203 Lê Thị Thùy Linh 12 A4 4.4 5.75 3 4 7.5 6.25 144204 Đàm Thị Thùy Linh 12 A5 4.2 5 2.8 3.5 6.5 5.25 144205 Phạm Thùy Linh 12 A5 4.2 6.5 2 4.5 6.5 5 144206 Hoàng Ngọc Linh 12 A6 4.2 4.75 2.8 3.25 6.5 2.25 144207 Vũ Thị Linh 12 A6 4 4.25 3 4.75 5 4.75 144208 Trịnh Thị Trúc Linh 12 A7 4.2 4.25 2.2 2.5 5.25 5.75 144209 Lê Thị Linh 12 A9 1.6 5 2.6 3.5 6 5.25 144210 Lê Thị Diệu Linh 12 A9 3 5.75 3 3.25 6.75 5.5 144211 Trịnh Thị Loan 12 A10 3.2 5.5 3.6 4,75 7.5 6.5 144212 Trịnh Thị Loan 12 A4 4.2 6 2.2 3.75 5.25 6 144213 Hoàng Long 12 A2 4.4 4.25 2.8 3 5.25 2.75 144214 Trịnh Hoàng Long 12 A3 2.2 4 4 4 3.25 4.5 144215 Trịnh Xuân Long 12 A9 3.4 2.25 3.6 4 6.25 144216 Trịnh Tất Luân 12 A6 1.8 3.25 3.2 2 4 2 144217 Lê Thị Lực 12 A6 3.4 6 2.2 4 6.5 5.25 144218 Hoàng Văn Lương 12 A10 4.8 1.5 4 3.5 4.25 5.5 144219 Nguyễn Hồng Lượng 12 A2 6.6 4 2.2 5 6 2.25 144220 Lê Văn Lượng 12 A5 3.8 6.5 4 8.75 9 7.5 144221 Đàm Quang Lượng 12 A9 3.2 1 3 3 5 7 144222 Trịnh Thị Lý 12 A4 4.8 4.75 5.4 5.75 4.75 3.75 144223 Lại Thị Lý 12 A6 3.6 6.75 2.4 3 6.25 5 144224 Trần Thị Lý 12 A7 2.2 4.5 2.2 4,5 5.75 4.75 144225 Nguyễn Thị Mai 12 A2 6.6 5 4 4,75 2.75 3 144226 Nguyễn Thị Thảo Mai 12 A3 4.6 5.5 3.2 4 7.75 7.5 144227 Lê Thị Mai 12 A5 3.2 4.5 3 4.5 7 4.25 144228 Trịnh Thị Mai 12 A5 2 5.5 5 3,5 6 5.25 144229 Lê Thị Mai 12 A8 3.6 4 3.2 4.75 6 7.25 144230 Phạm Hồng Mạnh 12 A1 6.2 3 3.2 5,75 7.25 4.5 144231 Nguyễn Thiện Mạnh 12 A2 5 2 2.2 4.5 5.75 4 144232 Nguyễn Kim Mạnh 12 A5 5.6 2.5 4.6 4 4.5 2 144233 Nguyễn Văn Mạnh 12 A9 144234 Trịnh Đình Mạnh 12 A9 4.6 3.25 2.8 4.75 6.75 6.5 144235 Trịnh Hữu Mạnh 12 A9 2.8 1.25 2.2 3 3.75 6.75 144236 Hồ Xuân Minh 12 A1 5.2 2 3 3 6 3.75 144237 Lê Văn Minh 12 A10 7 3 2.2 7.25 6 3.75 144238 Lưu Bá Minh 12 A2 5.6 3 3 6 5.75 4.25 144239 Bùi Đức Minh 12 A3 2 0.75 2.8 2 3.5 2 144240 Đỗ Công Minh 12 A4 2.6 3.5 6.5 144241 Trịnh Thị Nhật Minh 12 A5 3.6 4.5 4.2 2.75 4.75 6.5 144242 Trương Thị Minh 12 A9 3 5.25 2 3.5 4.75 6.25 144243 Lê Hoàng Nam 12 A4 1.8 0.5 2.6 3 1.75 2.25 144244 Lê Đình Nam 12 A5 5 4.5 4.4 4.5 3.25 4 144245 Nguyễn Phương Nam 12 A9 3.4 0 3.6 4 4 5.25 144246 Lê Thị Năm 12 A7 3.6 6 3.6 4.75 3.25 5 2.75 4.5 6 144247 Trịnh Thị Quỳnh Nga 12 A3 3.8 5.75 3.6 2.75 5 5.25 144248 Lưu Thị Nga 12 A4 3.6 4.5 4.8 3.25 5.25 6.75 144249 Trịnh Thị Nga 12 A7 3.6 5.5 3 3.5 5 4 144250 Trịnh Thị Ngân 12 A5 4.4 5 3.6 3 5.5 6 144251 Lê Huy Nghị 12 A6 4.2 1.75 1.6 3.75 6.25 5.5 144252 Lê Thị Ngoan 12 A7 2.4 4.5 3 4.25 5.25 6.25 144253 Lưu Thị Ngọc 12 A10 3.4 5 3.6 4.5 5.75 5.75 144254 Trần Minh Ngọc 12 A3 6.2 3 3 4 5.25 6.25 144255 Trịnh Thị Ngọc 12 A8 3.2 5.5 3 3.5\ 7.5 6.5 144256 Trịnh Thị Bích Ngọc 12 A8 5.6 4.5 3 2.5 5.75 5.75 144257 Lê Thị Hồng Ngọc 12 A9 3.2 5.75 3 3.75 4.75 6.25 144258 Lê Văn Nguyên 12 A10 4 0.75 2.2 3 5 4 144259 Lê Trọng Nguyên 12 A3 3.6 4.5 3.6 6.5 4.5 3.75 144260 Phan Thị Nhàn 12 A10 3.6 3.75 3 4.25 5.25 2.5 144261 Nguyễn Hữu Nhật 12 A10 4.2 6.5 4 6 6.75 5.25 144262 Nguyễn Thị Uyển Nhi 12 A1 6.4 7.25 7.8 3.25 3.75 5.5 144263 Lê Uyên Nhi 12 A3 3.6 6.25 5 2.5 6.25 5.75 144264 Lê Thị Hồng Nhung 12 A1 5.4 2.25 4 5.25 7.25 2.75 144265 Nguyễn Thị Hồng Nhung 12 A2 5 6.25 2 4.25 6 5 144266 Đỗ Thị Hồng Nhung 12 A4 4.8 7 3 2.75 6.25 2.5 144267 Nguyễn Thị Nhung 12 A4 4.8 6.5 3.5 3.75 6 6.25 144268 Trịnh Thị Nhung 12 A4 3.8 4.75 3 4,5 4.5 3.25 144269 Trịnh Thị Nhung 12 A7 3.6 6 2.5 Ð 7.25 6.25 144270 Lê Hồng Nhung 12 A9 3.2 5 4 4.25 4 2.5 144271 Nguyễn Thị Nương 12 A3 6.4 4.25 3.5 5.25 5 2.5 144272 Trần Thị Oanh 12 A5 2.4 7 2.6 3 6 6.5 144273 Bùi Thị Tố Oanh 12 A6 3.8 5.75 1.8 3.5 3.75 4.5 144274 Lê Văn Phi 12 A4 Ð 0 144275 Nguyễn Quang Phú 12 A2 4.25 4 144276 Trịnh Văn Phúc 12 A2 4.2 4.25 3.6 3.25 4.5 3.5 144277 Trần Thị Phúc 12 A5 3.6 5.25 2 3.25 5.5 4.75 144278 Nguyễn Hồng Phúc 12 A7 2.6 3.5 2.6 4.5 5.75 3.5 144279 Lê Thị Phước 12 A1 7 2.25 2.6 7 8.5 4.75 144280 Nguyễn Thu Phương 12 A1 5.6 7.5 7.8 2.75 4.75 4.75 144281 Nguyễn Thị Phương 12 A2 5 7.5 3.6 4.75 6.75 5.5 144282 Chu Minh Phương 12 A3 2.8 2.25 2.2 3.25 2.5 1.75 144283 Đoàn Thị Phương 12 A5 5 3.25 3.6 3.75\ 6.5 2 144284 Hoàng Thị Phương 12 A5 4 5.75 3.2 3 6.5 7 144285 Hoàng Thị Phương 12 A5 3 5 2.4 5.5 5.75 5.75 144286 Lê Thị Phương 12 A6 2.8 4.75 3.2 2.75 3.75 5.75 144287 Lê Văn Phương 12 A6 5 1.5 1.8 3.25 2.75 2.25 144288 Trịnh Đức Phương 12 A7 2 1.75 3.6 3.25 2.75 2.25 144289 Lê Thị Phượng 12 A3 5 4 2 4 4 3.5 144290 Nguyễn Thị Phượng 12 A5 4 7.25 5.2 4.25 7 6.75 144291 Lê Thị Phượng 12 A8 2.8 4.25 3 2.5 5.5 6.5 144292 Lê Đình Quang 12 A10 3.2 4.5 3.2 4 6.25 5.25 144293 Nguyễn Văn Quang 12 A2 5.6 3 4 5 6.25 3 144294 Lê Ngọc Quang 12 A8 2.6 3.5 3 3.75 6.25 6.5 144295 Lưu Vũ Quý 12 A6 2.4 1.5 2.6 1.25 5 4.75 144296 Trần Thị Kim Quyền 12 A1 5.4 8.25 8.6 4 6.25 6 144297 Nguyễn Thị Quỳnh 12 A10 4.2 3 5 2.25 4.5 4 144298 Đào Thị Quỳnh 12 A3 4.6 2 2.4 3.75 6 5 144299 Trịnh Phương Quỳnh 12 A3 6 5 3.2 3.75 7.25 7 144300 Trịnh Thị Quỳnh 12 A3 3.8 5 4 2.25 4 5.5 144301 Trịnh Thị Quỳnh 12 A4 3.6 5 3.6 4.25 6.5 5 144302 Lưu Thúy Quỳnh 12 A5 4.2 6.5 6 4 7.25 5.25 144303 Trịnh Thị Như Quỳnh 12 A5 2.8 6 2.2 6 5.75 5 144304 Lê Thị Quỳnh 12 A7 2.6 5.5 3.4 3.5 4.25 4.75 144305 Nguyễn Thị Như Quỳnh 12 A7 2 5 3.4 4 6.25 5.5 144306 Trần Thị Quỳnh 12 A8 2.4 4.5 3.6 3.25 6 6.75 144307 Trần Thị Sen 12 A4 2.6 7 3.8 3.25 5 6.25 144308 Lê Mai Sinh 12 A4 4.6 1.4 3 2 4 144309 Nguyễn Thị Sinh 12 A7 4.2 6 2.4 3.5 6.75 7 144310 Nguyễn Hồng Sơn 12 A10 2.8 4.5 2.2 3 5.25 5.25 144311 Lưu Đình Tài 12 A7 3.8 3 3.2 4.75 5.75 5.75 144312 Lưu Thị Tâm 12 A7 3 3 2.4 3.25 6.25 5.75 144313 Mai Văn Tâm 12 A9 2.6 3.5 3.2 3.75 5.75 6 144314 Lê Minh Tân 12 A1 5 2.5 2.4 5,25 5.25 2.75 144315 Nguyễn Thị Thắm 12 A1 7.8 6 8 6.5 5 5 144316 Đỗ Văn Thắng 12 A8 4 4.5 3.6 4.5 6.5 4.75 144317 Đỗ Văn Thắng 12 A9 3.8 3 2 3 4.75 5.75 144318 Phạm Thị Thanh 12 A1 7.2 5.5 6 7 7 3.75 144319 Trịnh Thị Thanh 12 A8 3.8 4 2.8 3.5 6.25 6.25 144320 Hà Ngọc Thành 12 A2 6.4 3 2.6 2.75 3.75 5.75 144321 Trịnh Thị Thành 12 A2 5.8 6.5 5.2 4.25 6.25 5.75 144322 Trịnh Duy Thành 12 A9 3 3.5 4 4.25 6.25 4.5 144323 Lê Thị Thu Thảo 12 A1 8 5 2 7.25 8.75 4.75 144324 Vũ Thị Phương Thảo 12 A1 4.6 6.25 7 2.25 3.25 144325 Lê Thị Thảo 12 A5 3.4 6 4 3.5 5.5 6.75 144326 Trần Thị Thảo 12 A7 4.8 6.5 2.6 3.25 5.5 6 144327 Đỗ Thị Thảo 12 A8 4 6 4 3.5 7 6.25 144328 Nguyễn Phương Thảo 12 A8 4.4 5.5 2 3.75 5.25 4.5 144329 Trịnh Thị Thảo 12 A8 3.8 4.5 3 4.5 4.75 5.25 144330 Nguyễn Văn Thế 12 A2 5.8 2.75 2 4.25 6.25 6.5 144331 Lê Đắc Thiện 12 A8 4 4 3.4 3.75 6.25 7 144332 Lê Quang Thịnh 12 A8 7 2.25 3.2 7 5.5 3 144333 Nguyễn Xuân Thọ 12 A2 5.8 4.5 2.4 4.25 5.75 3.75 144334 Lê Thị Thoa 12 A4 4.8 4.5 4.2 5.25 6 6 144335 Nguyễn Thị Thoa 12 A7 2.6 6.5 3 2.75 6 7 144336 Lê Thị Thơm 12 A10 3.2 5.5 2.6 4 6.25 4.5 144337 Trịnh Thị Thơm 12 A6 3.2 4.75 2.6 2.25 4.75 5.5 144338 Lê Thị Thu 12 A10 1.8 4 3.2 4.25 5.75 5.5 144339 Nguyễn Thị Thu 12 A5 4.2 6 4.2 4.25 6.25 6.5 144340 Lê Thị Thu 12 A8 4.2 5.5 4 5.75 8 8.25 144341 Vũ Thị Thư 12 A3 6.6 2.5 3 5.75 5 3 144342 Nguyễn Thị Thư 12 A8 2.2 5 3.4 4 6.5 6.5 144343 Nguyễn Thị Thuận 12 A5 3.2 7 4.6 4 6 5.5 144344 Trịnh Xuân Thức 12 A9 3.6 0.75 2 3.5 5.5 4.75 144345 Lại Thị Thương 12 A2 5.2 8 5.4 3 4 5 144346 Lê Thị Thương 12 A2 5.8 3.5 7.2 6 3.5 5 144347 Lê Thị Lệ Thương 12 A2 4.8 5 5.4 5 3 3.5 144348 Nguyễn Thị Thương 12 A3 6.6 5.5 2.8 4.25 4.5 4.25 144349 Nguyễn Thị Thương 12 A4 5.2 4.5 3 3.5 4 3.25 144350 Trịnh Thị Thương 12 A6 2.8 4 3.2 3.25 4 6 144351 Lường Thị Thương 12 A9 4.2 5.5 2.6 4 7.75 6.5 144352 Trịnh Thị Diệu Thúy 12 A1 7 7 5.8 3.5 7.5 4 144353 Nguyễn Thị Thúy 12 A5 3.6 6.25 3.8 5 5 5 144354 Trịnh Thị Hồng Thúy 12 A5 4.8 7.5 4.2 4 6.5 5.25 144355 Lê Thu Thùy 12 A10 3 5 1.8 3.5 6.25 5.75 144356 Hà Thị Thùy 12 A7 2.4 4.75 4.2 3.5 3.5 5.25 144357 Hồ Thị Thủy 12 A5 5.2 5.75 3.4 2.5 6.25 5.25 144358 Lê Thị Thủy 12 A7 2.6 4.5 2.6 4 7 5.5 144359 Lê Thị Thủy 12 A7 4.6 6.25 3.6 4.5 4.5 3.5 3.25 7.5 6.75 144360 Vũ Thị Thủy Tiên 12 A5 2.8 6.5 3 5.5 8.25 5 144361 Nguyễn Văn Tiến 12 A4 3.2 3.5 2.4 3.25 5.5 2.25 144362 Phạm Bá Tiến 12 A6 2.2 3.5 3.2 2.75 4.25 3.75 144363 Phạm Minh Tiến 12 A8 3.4 3.5 2.6 5 7.5 7 144364 Lưu Thị Tỉnh 12 A2 7.2 4 3.2 5.25 9 4 144365 Nguyễn Đức Toàn 12 A1 6.4 3 2.4 4 5 3.25 144366 Trịnh Trọng Tới 12 A7 3 2.5 2.4 3.5 4.5 5.75 144367 Lữ Huyền Trâm 12 A2 5.6 4.5 7.6 6.5 4.25 2.75 144368 Lê Thị Ngọc Trâm 12 A3 4 4 3.6 5 4 2.75 144369 Đặng Hà Trang 12 A1 5.6 8 6 2.75 4.5 5.5 144370 Lê Thị Huyền Trang 12 A3 3.4 3.25 1.2 4 3.25 3.25 144371 Trịnh Thị Trang 12 A4 3.4 6 2.4 2.75 3.5 4 144372 Trịnh Thị Phương Trang 12 A6 5.2 5 1.6 3.75 6.25 6 144373 Hà Thị Trang 12 A6 3.2 6 3.4 2.25 7.5 7.25 144374 Lê Thị Trang 12 A7 4.2 5 4 3.25 6 5.25 144375 Trịnh Thị Trang 12 A8 3.6 3 4.2 3.25 7 6 144376 Trịnh Thị Huyền Trang 12 A9 3.2 4 2.6 3.5 5.75 5.5 144377 Lê Minh Trí 12 A6 2.2 2 2 1.25 3.5 5.75 144378 Trịnh Xuân Trình 12 A1 8 4 5.2 7.25 7 4.5 144379 Trịnh Đình Trọng 12 A4 4.4 2 1.8 2.75 3.75 4.5 144380 Lê Đắc Trung 12 A6 2.2 1.75 2.2 2 4.5 3.75 144381 Lê Văn Trung 12 A6 3.2 6.5 2.6 4 5.25 5 144382 Mai Chí Trung 12 A7 3 2.5 3.2 2.75 3.25 4 144383 Trịnh Huy Trung 12 A9 3 3.5 1.4 2.25 4.5 3.5 144384 Nguyễn Đăng Trường 12 A10 4.6 5 2.2 2.75 4 4 144385 Nguyễn Xuân Trường 12 A2 4.8 4.5 1.2 4.25 6.25 2.25 144386 Nguyễn Hữu Trường 12 A3 2.8 1 2.4 2.75 4.25 2.75 144387 Phạm Văn Trường 12 A6 2.2 4 3 3.5 6 5.5 144388 Lê Văn Trường 12 A7 3.6 2.75 2 Ð 4 4 4 144389 Trịnh Thị Tú 12 A2 4.8 5 4.6 5.75 3 2.75 144390 Trịnh Xuân Tú 12 A6 2.6 6 1 3.5 7.25 7 144391 Nguyễn Văn Tuấn 12 A10 2.6 3 3.4 3.5 5 4.25 144392 Phạm Văn Tuấn 12 A10 4.8 5.25 2.4 5.5 6.75 6.5 144393 Phạm Văn Tuấn 12 A8 3 4.75 1.8 3.25 5.25 6 144394 Nguyễn Ngọc Tùng 12 A10 3.6 2.25 3 2.5 3.75 2.75 144395 Lê Thanh Tùng 12 A3 3.5 3.5 2.75 144396 Nguyễn Văn Tùng 12 A4 2.6 1.8 3.25 4 4.75 144397 Phạm Quang Tùng 12 A7 2.4 2.25 1.2 4 3.75 4 144398 Trịnh Thị Hồng Tươi 12 A1 6 7.75 7 2.75 6.75 5 144399 Nguyễn Thiện Tường 12 A6 3.2 4 2.4 3.5 4.25 4.25 144400 Lê Thị Tuyến 12 A10 4.8 4.5 1.4 4 4.5 5.75 144401 Lương Kim Tuyến 12 A9 2.6 5 2 3.75 4.5 4 144402 Trịnh Thị Tuyết 12 A10 2.8 4.5 1.8 3,5 5.25 5.5 144403 Lại Thị Tố Uyên 12 A5 4.6 6 3.6 5 7 5.25 144404 Lưu Linh Vân 12 A1 6.6 7 8.4 4.25 7.25 6.25 144405 Trịnh Ánh Vân 12 A1 5.6 6.5 7.8 2.25 4.25 6.5 144406 Lê Thị Thảo Vân 12 A4 4.2 5.25 2.6 5 5.75 6 144407 Lê Thị Thảo Vân 12 A5 4.8 6.25 4.8 3.25 4.5 6.5 144408 Lại Anh Văn 12 A6 4.2 4.25 2.2 4.5 6 6.75 144409 Lê Anh Văn 12 A9 6 3.75 3.6 3.5 4.75 4.75 144410 Lê Văn Việt 12 A4 6.2 4.5 3.8 4 7.25 3.5 144411 Đỗ Văn Việt 12 A6 2.8 3 1.8 2.5 4.75 4 144412 Đào Văn Vinh 12 A7 7.6 2.75 3 3 6.5 5 4 6 5.75 144413 Lê Quang Vinh 12 A7 3 2 2.8 2.5 4 3.25 144414 Nguyễn Hà Vũ 12 A1 7.4 3.75 3.4 5.25 5.25 3.25 144415 Lê Văn Trường Vũ 12 A9 4 4.25 2.2 4.75 5.5 7.5 144416 Trần Hữu Vương 12 A8 2.6 6 3.8 5 6.5 7.5 144417 Lưu Thị Xuân 12 A1 6.6 5 4.2 5.25 5.75 4 144418 Lê Thị Xuân 12 A10 3 5.25 3.2 2.5 4.5 4.25 144419 Trịnh Văn Trường Xuân 12 A2 7.8 2.75 3 6.75 7.5 3.75 144420 Trịnh Thị Xuân 12 A8 3.8 4.5 3.4 3 6.5 5.75 144421 Trịnh Hải Yến 12 A1 6.8 6 5.6 4.25 2.5 3.5 144422 Lê Thị Yến 12 A4 5.2 7.25 4 5 6.75 6.25 144423 Lê Thị Yến 12 A6 5.4 6.25 4.8 2.75 6.25 5.75 ]]> http://yendinh2.edu.vn/2018/04/20/diem-thi-khao-sat-chat-luong-hoc-sinh-lop-12-nam-hoc-2017-2018/feed/ 0