kế hoạch tháng
KẾ HOẠCH CÔNG TÁC THÁNG 2 – NĂM HỌC 2017- 2018 (Từ tuần 22 đến tuần 26)
29/01/2018
Đáp án thi THPTQG
HƯỚNG DẪN VÀ ĐÁP ÁN MÔN VẬT LÝ THI THPT QG LẦN 2
30/01/2018
Hiện tất cả
Đáp án thi THPTQG

Đáp án thi THPTQG

  1. TRƯỜNG THPT YÊN ĐỊNH 2                KỲ THI THỬ THPT QG LẦN 2 NĂM HỌC 20172018                                 
  2.                                                                                              BÀI THI KHOA HỌC XÃ HỘI
Mã đề: 128
  •                                                                                                    Môn:  ĐỊA LÍ
  •                                                                    Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
  • (Đề có 5 trang, gồm 40 câu trắc nghiệm)
  •                               
  • Câu 1: MERCOSUR là tên viết tắt của tổ chức
    A. Thị trường chung Nam Mĩ                      B. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ
    C. Liên minh Châu Âu                                 D. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á
    Câu 2:  Bốn công nghệ trụ cột của cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là
    A. công nghệ sinh học, công nghệ vật liệu, công nghệ năng lượng, công nghệ thông tin.
    B. công nghệ hóa học, công nghệ vật liệu, công nghệ năng lượng, công nghệ thông tin.
    C. công nghệ hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ năng lượng, công nghệ vật liệu.
    D. công nghệ điện tử, công nghệ tin học, công nghệ sinh học, công nghệ thông tin.
    Câu 3: Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực hình thành trên cơ sở
    A. những quốc gia có nét tương đồng về địa lý
    B. những quốc gia có nét tương đồng về văn hóa-xã hội
    C. những quốc gia có chung mục tiêu, lợi ích phát triển
    D. Các ý trên
    Câu 4:  NAFTA là tên viết tắt của tổ chức
    A. Liên minh Châu Âu
    B. Diễn đàn hợp tác kinh tế Chây Á – Thái Bình Dương
    C. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ
  • D.Thị trường chung Nam Mĩ
    Câu 5: Phần lớn lãnh thổ Châu Phi có cảnh quan
    A. rừng xích đạo, rừng nhiệt đới ẩm và nhiệt đới khô
    B. hoang mạc, bán hoang mạc và cận nhiệt đới khô
    C. hoang mạc, bán hoang mạc, và xavan
       D. rừng xích đạo, cận nhiệt đới khô và xavan
    Câu 6:  Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên trung bình mỗi năm giai đoạn 2001-2005 của thế giới là
    A. 1,2%                 B. 1,4%                    C. 1,6%                 D. 1,9%
    Câu 7:  Hiện tượng già hóa dân số thế giới được thể hiện ở
    A. tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng thấp            B. tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng cao
    C. tuổi thọ trung của dân số ngày càng tăng          D. Tất cả các ý trên
    Câu 8: Năm 2004, quốc gia có tổng số nợ nước ngoài lớn hơn GDP trong khu vực Mĩ La tinh là
    A. Ác-hen-ti-na                 B. Braxin                       C. Mê-hicô                   D. Pa-na-ma
    Câu 9:  Biến đổi khí hậu toàn cầu chủ yếu là do
    A. con người đã đổ các chất thải sinh hoạt và công nghiệp vào sông hồ
       B. con người đã đưa một lượng khí thải lớn vào khí quyển
    C. các sự cố đắm tàu, tràn dầu vỡ ống dầu
    D. các thảm họa như núi lửa, cháy rừng…
    Câu 10: Nhận xét không chính xác về đặc điểm tự nhiên của vùng Trung tâm Hoa Kì là
    A. phần phía Tây và phía Bắc có địa hình đồi gò thấp, nhiều đồng cỏ
    B. phần phía Nam là đồng bằng phù sa màu mỡ thuận lợi trồng trọt
    C. khoáng sản có nhiều loại vơi trữ lượng lớn như than, quặng sắt, dầu mỏ, khí tự nhiên
    D. phía bắc có khí hậu ôn đới, phía nam ven vịnh Mê-hi-cô có khí hậu nhiệt đới.
    Trang 1/5- Mã đề 128
  • Câu 11:  Số lượng Tỉnh (thành phố) giáp biển của nước ta
  1. 25         B. 28                       C. 29                     D. 31
  • Câu 12: Nước ta có vị trí nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc, trong khu vực ảnh hưởng của chế độ gió Mậu dịch và gió mùa châu Á, nên
  1. có nhiều tài nguyên khoáng sản. B. khí hậu có hai mùa rõ rệt.
  2. có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá. D. thảm thực vật bốn mùa xanh tốt.
  • Câu 13: Theo chiều Bắc – Nam, phần đất liền nước ta nằm trong khoảng vĩ độ:
  1. 8034’B – 20023’B B. 8034’B – 21023’B
  2. 8034’B – 22023’B           D. 8034’B – 23023’B
  • Câu 14: Tỉ lệ núi cao trên 2000m so với diện tích toàn bộ lãnh thổ ở nước ta là khoảng
  1. 1 % B. 2%                            C. 85 %                D. 60 %
  • Câu 15:  Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam (trang 9), cho biết tháng có tần suất bão nhiều nhất đổ bộ vào nước ta
  1. tháng 8      B. tháng 9                 C. tháng 10          D. tháng 12
  • Câu 16: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam (trang 11), đất feralit trên đá badan tập trung chủy yếu ở vùng nào nước ta
  1. Tây Bắc B. Bắc Trung Bộ            C. Tây Nguyên              D. Đông Nam Bộ.
  • Câu 17: Cho bảng số liệu
  • GIÁ TRỊ SẢN XUẤT LÂM NGHIỆP CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2000-2013 (Đơn vị: tỉ đồng)
 

Giá trị sản xuất

Năm

Trồng và

nuôi rừng

Khai thác và

chế biến lâm sản

Dịch vụ

lâm nghiệp

20001131,56235,4307,0
20051403,57550,3542,4
20102 11,114948,01055,6
20132949,424555,51538,2
  • Để thể hiện tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất lâm nghiệp của nước ta thời kỳ 2000 – 2013, dạng biểu đồ nào thích hợp nhất?
  1. Biểu đồ đường. B. Biểu đồ miền.           C. Biểu đồ tròn.                   D.Biểu đồ cột.
  • Câu 18: Vùng biển nước ta có khoảng bao nhiêu đảo?
  1. hơn 1000 đảo. B. hơn 2000 đảo.
  2. hơn 3000 đảo. D. hơn 4000 đảo.
  • Câu 19: Sản lượng lúa phân theo mùa vụ của nước ta (đơn vị: nghìn tấn)
 

Năm

Tổng sốChia ra
 
Lúa
đông xuân
Lúa
hè thu
Lúa mùa
199019225,17865,64090,57269,0
201040005,619216,811686,19102,7
  • Dựa vào bảng số liệu trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi cơ cấu giá trị sản lượng lúa phân theo mùa vụ của nước ta năm 1990 và 2010 là:
  • A.
  • Tỉ trọng lúa đông xuân tăng, hè thu giảm.     B. Tỉ trọng lúa đông xuân tăng, hè thu tăng.
  1. Tỉ trọng lúa đông xuân tăng, mùa giảm. D.Tỉ trọng lúa hè thu tăng, mùa giảm.
  • Trang 2/5- Mã đề 128
  •  
  • Câu 20: Phía đông là dãy núi cao đồ sộ; phía tây là núi trung bình; ở giữa là các dãy núi xen các sơn nguyên và cao nguyên đá vôi. Đây là đặc điểm của vùng núi nào?
  1. A. Tây Bắc.                                        Đông bắc.
  2. Trường Sơn Bắc.                             D. Trường Sơn Nam.
  • Câu 21: Địa hình ven biển nước ta đa dạng đã tạo điều kiện thuận lợi để phát triển
  1. khai thác nuôi trồng thủy sản, phát triển du lịch biển đảo.
  2. xây dựng cảng và khai thác dầu khí.
  3. chế biến nước mắm và xây dựng nhiều bãi tắm.
  4. khai thác tài nguyên khoáng sản, hải sản, phát triển giao thông, du lịch biển.
  • Câu 22: Cho biểu đồ sau
  • Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào dưới đây?
  1. Giá trị khai thác thủy sản nước ta giai đoạn 2005 – 2010.
  2. Giá trị nuôi trồng thủy sản nước ta giai đoạn 2005 – 2010.
  3. C. Tình hình phát triển ngành thủy sản nước ta giai đoạn 2005 – 2010.
  4. Sản lượng ngành thủy sản nước ta giai đoạn 2005 – 2010.
  • Câu 23:  Khí hậu nước ta có tính chất ẩm thể hiện
  1. lượng mưa trung bình từ 1500-2000mm, độ ẩm không khí dưới 80%
  2. B. lượng mưa trung bình từ 1500-2000mm, độ ẩm không khí trên 80%
  3. lượng mưa trung bình từ 1500-2000mm, độ ẩm không khí trên 85%
  4. lượng mưa trung bình từ 1500-2000mm, độ ẩm không khí trên 90%
  • Câu 24: Khí hậu nước ta có tính chất gió mùa là do
  1. A. hoạt động của gió mùa mùa đông và gió mùa mùa hạ
  2. sự phân mùa của khí hậu nước ta
  3. hoạt động quanh năm của Tín phong ở bán cầu Bắc
  4. nước ta có đầy đủ các mùa trong năm
  • Câu 25: Dạng địa hình bị xâm thực mạnh ở miền núi nước ta là
  1. bào mòn, rửa trôi đất, làm trơ sỏi đá
  2. tích tụ đất đá thành nón phóng vật ở chân núi
  3. bề mặt có nhiều hẻm vực, khe sâu
  4. tạo thành địa hình cácxtơ, nhiều nơi trơ sỏi đá, đồi thấp, thung lũng rộng
  •  
  • Câu 26: Cho biểu đồ
  • Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
  1. Lượng mưa, lượng bốc hơi, cân bằng ẩm của Hà Nội, Huế và TPHCM
  2. Lượng mưa, lượng bốc hơi, cân bằng ẩm của Hà Nội và TPHCM
  3. Lượng mưa, lượng bốc hơi của Hà Nội, Huế và TPHCM
  4. Lượng mưa, lượng bốc hơi, cân bằng ẩm của Hà Nội và Huế
  • Câu 27: Vùng thềm lục địa nước ta có đặc điểm nổi bật là
  1. có quan hệ chặt chẽ với vùng đồng bằng, đồi núi kề bên và thay đổi theo từng đoạn bờ biển
  2. độ rộng – hẹp, nông – sâu phụ thuộc vào vùng đồi núi kề bên
  3. độ rộng – hẹp, nông – sâu phụ thuộc vào vùng đồng bằng ven biển
  4. thay đổi theo từng đoạn bờ biển
  • Câu 28: Trong đai nhiệt đới gió mùa, sinh vật chiếm ưu thế là
  1. Các hệ sinh thái nhiệt đới và cận nhiệt đới.      B. Các hệ sinh thái cận nhiệt đới.
  2. Các hệ sinh thái gió mùa.                D. Các hệ sinh thái nhiệt đới.
  • Câu 29: Các nhóm đất chủ yếu của đai nhiệt đới gió mùa trên núi là
  1. Đất phù sa và feralit.                 B. Đất feralit và đất feralit có mùn.
  2. Feralit có mùn và đất mùn.                           D. Đất mùn và đất mùn thô.
  • Câu 30 :  Những trở ngại lớn trong quá trình sử dụng tự nhiên của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là
  1. xói mòn, rửa trôi ở vùng đồi núi
  2. sự thất thường của nhịp điệu mùa, của dòng chảy sông ngòi, tính không ổn định của thời tiết
  3. độ dốc sông ngòi lớn D.  bão lũ, rét hại vào mùa đông
  • Câu 31 : Đai ôn đới gió mùa trên núi chỉ có ở
  1. Trường Sơn Nam.                               B. Hoàng Liên Sơn và Trường Sơn Nam
  2. Hoàng Liên Sơn.                              D. Pu đen đinh và Pu sam sao
  • Câu 32: Miền Bắc và Đông Bắc Bộ là nơi
  1. Trồng được các loại rau ôn đới ở đồng bằng.         B. Lạnh chủ yếu do địa hình núi cao.
  2.   Cảnh quan thiên nhiên ôn đới trên núi phổ biến nhiều nơi.
  3. Mùa đông lạnh và rất khô.
  • Câu 33: Đặc trưng của địa hình miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là
  1. Đồi núi thấp chiếm ưu thế.             B. Các dãy núi có hướng tây bắc- đông nam.
  2. Đồng bằng nhỏ hẹp.             D. Đồi núi cao nhất nước
  • Câu 34: Sự phân hoá khí hậu theo độ cao đã tạo khả năng cho vùng nào ở nước ta trồng được nhiều loại cây từ nhiệt đới, cận nhiệt đới và cả ôn đới
  1. Tây Bắc        B. ĐB sông Hồng           C. Tây Nguyên                     D. Bắc Trung Bộ
  • Câu 35: Loại rừng có vai trò quan trọng nhất trong việc bảo vệ đất của cả vùng đồng bằng là
  1. rừng phòng hộ ven biển. B. rừng nhân tạo.
  2. rừng ngập mặn. D. rừng đầu nguồn.
  • Câu 36: Nhận định về biến động tài nguyên đất ở nước ta hiện nay là
  1. diện tích đất hoang đồi trọc, diện tích đất suy thoái giảm mạnh.
  2. B. diện tích đất hoang đồi trọc giảm mạnh, nhưng diện tích đất suy thoái vẫn còn lớn.
  3. diện tích đất hoang đồi trọc tăng nhanh, diện tích đất suy thoái giảm mạnh.
  4. diện tích đất hoang đồi trọc, diện tích đất suy thoái tăng nhanh.
  • Câu 37:  Nơi khô hạn kéo dài đến 4- 5 tháng  là
  1. các thung lũng khuất gió (Sơn La, Bắc Giang)  B. Bắc Trung Bộ
  2. C. các vùng thấp của Tây Nguyên Vùng ven biển cực Nam Trung Bộ
  • Câu 38:  Vùng có hoạt động động đất mạnh nhất của nước ta là
    A. Tây Bắc.                 B. Đông Bắc.                 C. Nam Bộ.              D. Cực Nam Trung Bộ.
  • Câu 39:  Nguyên nhân dẫn đến giảm tỉ lệ gia tăng dân số  nước ta hiện nay
  1. Mức sống ngày càng được cải thiện.
  2. Công tác y tế có nhiều tiến bộ.
  3. Kinh tế ngày càng phát triển.
  4. Kết quả của việc triển khai cuộc vận động kế hoạch hoá gia đình
  • Câu 40:  Năm 2005 diện tích nước ta là 331 212 km2, dân số là 83120 nghìn người. Mật độ dân số trung bình của nước ta
  1. 250 người/km2. B. 251 người km2.
  2. 252 người/km2. D. 253 ngưòi /km2.
  • HẾT

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *